Cách dùng "穿她穿过的衣服" (chuān tā chuān guò de yī fú) trong hội thoại tiếng Trung
穿她穿过的衣服
Mặc quần áo của đứa con đó đã mặc.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
15:46
TMDB ID
270857
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 她给我起了同样的名字 | tā gěi wǒ qǐ le tóng yàng de míng zì | Bà ấy đặt cho tôi cái tên giống hệt. |
| 2▶ | 穿她穿过的衣服 | chuān tā chuān guò de yī fú | Mặc quần áo của đứa con đó đã mặc. |
| 3 | 吃她爱吃的东西 | chī tā ài chī de dōng xī | Ăn những thứ nó thích ăn. |
More Clips From Episode
Total 207 clips (Page 4 of 11)
HSK 3
0:03s
zhǐ shì bù néng shuì tā shuì guò de chuángChỉ là không được ngủ trên chiếc giường nó đã ngủ.

HSK 4
0:03s
jǐ diǎn chī fàn jǐ diǎn xué xí dōu yóu tā lái guǎn kòngmấy giờ ăn, mấy giờ học, tất cả đều do bà ấy kiểm soát.

HSK 5
0:03s
qù bù tóng de dì fāng yào huàn bù tóng de tuō xiéĐi chỗ khác nhau phải đổi dép khác nhau.

HSK 5
0:03s
tā zǒu guò de dì fāng tā dōu yào qīn zì cā xǐ gān jìngNhững chỗ tôi đã đi qua, bà ấy đều phải tự tay lau rửa sạch sẽ.

HSK 5
0:03s
wǒ bù chī fàn bù shuì jiào méi rì méi yè dì shǒu zhe nǐMẹ không ăn, không ngủ Thức ngày thức đêm bên con

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s












