Cách dùng "我最讨厌的家伙" (wǒ zuì tǎo yàn de jiā huo) trong hội thoại tiếng Trung
我最讨厌的家伙
Kẻ mà tôi ghét nhất.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
8:35
TMDB ID
270857
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 任小名 | rèn xiǎo míng | Nhậm Hiểu Minh. |
| 2▶ | 我最讨厌的家伙 | wǒ zuì tǎo yàn de jiā huo | Kẻ mà tôi ghét nhất. |
| 3 | 她又回来了 | tā yòu huí lái le | Cô ta lại quay về rồi. |
More Clips From Episode
Total 207 clips (Page 4 of 11)
HSK 3
0:03s
zhǐ shì bù néng shuì tā shuì guò de chuángChỉ là không được ngủ trên chiếc giường nó đã ngủ.

HSK 4
0:03s
jǐ diǎn chī fàn jǐ diǎn xué xí dōu yóu tā lái guǎn kòngmấy giờ ăn, mấy giờ học, tất cả đều do bà ấy kiểm soát.

HSK 5
0:03s
qù bù tóng de dì fāng yào huàn bù tóng de tuō xiéĐi chỗ khác nhau phải đổi dép khác nhau.

HSK 5
0:03s
tā zǒu guò de dì fāng tā dōu yào qīn zì cā xǐ gān jìngNhững chỗ tôi đã đi qua, bà ấy đều phải tự tay lau rửa sạch sẽ.

HSK 5
0:03s
wǒ bù chī fàn bù shuì jiào méi rì méi yè dì shǒu zhe nǐMẹ không ăn, không ngủ Thức ngày thức đêm bên con

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s












