Cách dùng "叫姐姐 好可爱 你好你好" (jiào jiě jiě hǎo kě ài nǐ hǎo nǐ hǎo) trong hội thoại tiếng Trung
叫姐姐 好可爱 你好你好
Chào chị đi. Dễ thương quá. Chào cậu, chào cậu.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:09
zhè shì nǐ de māo ma zhè shì gōng sī de māo yìn táng
这是你的猫吗 这是公司的猫 印堂
“Đây là mèo của cậu à? Đây là mèo của công ty. Ấn Đường.”
LINE 0224:12
PLAYING SCENEjiào jiě jiě hǎo kě ài nǐ hǎo nǐ hǎo
叫姐姐 好可爱 你好你好
“Chào chị đi. Dễ thương quá. Chào cậu, chào cậu.”
LINE 0324:17
hǎo好
pàng胖
a啊
“Mập quá đi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 180 clips (Page 4 of 9)
HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
huáng gē nǐ duō shǎo bù gǎn shuō bù gǎn shuōAnh Hoàng, anh được bao nhiêu Không dám nói, không dám nói

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
zhǎng zhè me dà dì yī cì jiàn dào huó de jiā bān fèiLớn lên đến giờ Lần đầu tiên thấy tiền làm thêm "sống"

HSK 6
0:03s
tā dào dǐ zěn me xiǎng de tā shì bú shì jiù shì kàn zhòngRốt cuộc ông ta nghĩ gì vậy Ông ta đúng không, chính là nhắm vào

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
bǎo chí nǐ zì jǐ de yí guàn fēng gé jiù kě yǐ zuò nǐ zì jǐCứ giữ phong cách nhất quán của em là được Hãy là chính em

HSK 4
0:03s
lái ba nà wǒ men yě hē yī bēi ba nà ge yǐ hòu wǒ men jiù shìNào, vậy chúng ta cũng uống một ly đi Cái, sau này chúng ta, chính là

HSK 3
0:03s
màn diǎn màn diǎn nà ge bù xíng zhè huì yǒu wèn tí deChậm thôi chậm thôi, cái đó không được Cái này sẽ có vấn đề

HSK 3
0:03s
mǎ zǒng nà ge bù xíng zài huàn gè zài huàn gè mǎ zǒng bù xíngSếp Mã, cái đó không được Đổi cái khác đi, đổi cái khác đi Sếp Mã không được