Cách dùng "叫姐姐 好可爱 你好你好" (jiào jiě jiě hǎo kě ài nǐ hǎo nǐ hǎo) trong hội thoại tiếng Trung
叫姐姐 好可爱 你好你好
Chào chị đi. Dễ thương quá. Chào cậu, chào cậu.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:09
zhè shì nǐ de māo ma zhè shì gōng sī de māo yìn táng
这是你的猫吗 这是公司的猫 印堂
“Đây là mèo của cậu à? Đây là mèo của công ty. Ấn Đường.”
LINE 0224:12
PLAYING SCENEjiào jiě jiě hǎo kě ài nǐ hǎo nǐ hǎo
叫姐姐 好可爱 你好你好
“Chào chị đi. Dễ thương quá. Chào cậu, chào cậu.”
LINE 0324:17
hǎo好
pàng胖
a啊
“Mập quá đi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 180 clips (Page 7 of 9)
HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ shǒu xiān xiǎng dào de jū rán shì jiā bān cháng cǐ yǐ wǎng xià qùĐiều đầu tiên cậu nghĩ đến lại là tăng ca Cứ như vậy mãi

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
zhòng yào de bú shì wán měi ér shì wán chéngQuan trọng không phải là hoàn hảo mà là hoàn thành

HSK 4
0:03s
hǎo le duō de wǒ jiù bù gēn nǐ shuō le zuì jìn nǐ yě hěn xīn kǔĐược rồi, nhiều tôi không nói với cậu nữa Dạo này cậu cũng vất vả

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ běn lái jiù jué de zhè ge yóu xì jiù huàn pí ya méi yǒu gǎo tóu de yaTôi vốn đã nghĩ là Cái game này chỉ là đổi vỏ thôi mà. Chẳng có tương lai gì đâu.

HSK 5
0:03s
wǒ men zài gǎi jìn jiù shì le nǐ bié tài nán guò leChúng ta cứ cải tiến thêm là được. Anh đừng buồn quá.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
dàn hén dōu yǐ jīng zuò zhè me jiǔ le wǒ men xiàn zài cái gāng kāi shǐ"Vết Đạn" làm từ lâu rồi. Chúng ta giờ mới bắt đầu.

HSK 7
0:03s
gēn běn jiù lái bù jí jiù suàn shì zuò chū lái le yě hěn cū cāoLàm sao kịp được chứ. Cho dù làm ra cũng rất thô sơ.