Cách dùng "妈 你就别担心了 公司很靠谱" (mā nǐ jiù bié dān xīn le gōng sī hěn kào pǔ) trong hội thoại tiếng Trung

jiùbiédānxīnle gōnghěnkào

Mẹ ơi, mẹ đừng lo nữa. Công ty rất đáng tin.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0123:08
zhèng bù zhèng guī ya mā mā zhǎo rén diào chá yī xià bié bèi piàn le

正不正规呀 妈妈找人调查一下 别被骗了

Có chính quy không đấy? Mẹ nhờ người điều tra xem. Đừng để bị lừa.

LINE 0223:12
PLAYING SCENE
mā nǐ jiù bié dān xīn le gōng sī hěn kào pǔ

妈 你就别担心了 公司很靠谱

Mẹ ơi, mẹ đừng lo nữa. Công ty rất đáng tin.

LINE 0323:15
wǒ yě hěn xǐ huān zhè jiā gōng sī lǎo bǎn yě hěn duì wǒ wèi kǒu

我也很喜欢这家公司 老板也很对我胃口

Con cũng rất thích công ty này. Ông chủ cũng rất hợp gu con.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E4
Timestamp23:12
TMDB ID278882

More Clips From Episode

Total 180 clips (Page 8 of 9)
怎么跟人家打呀
HSK 6
0:03s
zěn me gēn rén jiā dǎ yaLấy gì đọ với người ta?
但是方案通过了不是好事吗
HSK 5
0:03s
dàn shì fāng àn tōng guò le bú shì hǎo shì manhưng phương án được thông qua chẳng phải tốt sao?
相信裴总 干就完了
HSK 3
0:03s
xiāng xìn péi zǒng gàn jiù wán leHãy tin Sếp Bùi. Cứ làm thôi!
怎么样 我还剩一点 我也还剩点
HSK 4
0:03s
zěn me yàng wǒ hái shèng yì diǎn wǒ yě hái shèng diǎnThế nào rồi? Tôi còn một chút nữa. Tôi cũng còn tí nữa.
要不弄完走吧 行
HSK 3
0:03s
yào bù nòng wán zǒu ba xíngHay là làm nốt rồi về? Được.
今晚上要加班
HSK 4
0:03s
jīn wǎn shàng yào jiā bānTối nay phải tăng ca.
我跟我男朋友住一块 已经有时差了
HSK 5
0:03s
wǒ gēn wǒ nán péng yǒu zhù yī kuài yǐ jīng yǒu shí chà leTôi sống chung với bạn trai, mà đã có chênh lệch múi giờ rồi.
一周都没说上话
HSK 1
0:03s
yī zhōu dōu méi shuō shàng huàCả tuần chưa nói chuyện được.
是类型出了问题吗
HSK 5
0:03s
shì lèi xíng chū le wèn tí maLà do thể loại có vấn đề sao?
目前只能这种效果了
HSK 4
0:03s
mù qián zhǐ néng zhè zhǒng xiào guǒ lehiện tại chỉ được hiệu ứng này thôi.
除非大动干戈 修改底层 从策划方向进行校正
HSK 7
0:03s
chú fēi dà dòng gān gē xiū gǎi dǐ céng cóng cè huà fāng xiàng jìn xíng jiào zhèngTrừ phi đại tu, sửa đổi phần lõi. Điều chỉnh từ hướng lên kế hoạch.
没时间大改 腾达在做孤岛枪王
HSK 1
0:03s
méi shí jiān dà gǎi téng dá zài zuò gū dǎo qiāng wángKhông có thời gian sửa lớn. Đằng Đạt đang làm "Vua Súng Hoang Đảo".
虽然听起来low(低端)了一点 没什么竞争力
HSK 2
0:03s
suī rán tīng qǐ lái low( dī duān ) le yì diǎn méi shén me jìng zhēng lìTuy nghe có vẻ hơi "low", chẳng có sức cạnh tranh,
那就只能从画面表现 和场景细节上下功夫
HSK 6
0:03s
nà jiù zhǐ néng cóng huà miàn biǎo xiàn hé chǎng jǐng xì jié shàng xià gōng fuVậy thì chỉ có thể dồn công vào biểu hiện hình ảnh và chi tiết bối cảnh.
那就这样 只要面子上过得去
HSK 6
0:03s
nà jiù zhè yàng zhǐ yào miàn zi shàng guò de qùVậy thì cứ thế. Chỉ cần bề ngoài nhìn được,
我就能跟富晖总部交代
HSK 7
0:03s
wǒ jiù néng gēn fù huī zǒng bù jiāo dàitôi có thể báo cáo với tổng bộ Phú Huy.
你们策划组 美工组责任最大
HSK 6
0:03s
nǐ men cè huà zǔ měi gōng zǔ zé rèn zuì dàNhóm kế hoạch, nhóm mỹ thuật trách nhiệm lớn nhất.
这样 每个人想五个升级优化方案
HSK 6
0:03s
zhè yàng měi gè rén xiǎng wǔ gè shēng jí yōu huà fāng ànThế này, mỗi người nghĩ năm phương án nâng cấp tối ưu.
手头活别停啊 紧张起来
HSK 7
0:03s
shǒu tóu huó bié tíng a jǐn zhāng qǐ láiViệc đang làm đừng dừng. Căng lên!
升级就上嘴皮碰下嘴皮 这么容易吗
HSK 5
0:03s
shēng jí jiù shàng zuǐ pí pèng xià zuǐ pí zhè me róng yì maNâng cấp mà dễ như ăn kẹo vậy sao? Dễ dàng thế à?