Cách dùng "你还记不记得你对我的承诺" (nǐ hái jì bú jì dé nǐ duì wǒ de chéng nuò) trong hội thoại tiếng Trung
你还记不记得你对我的承诺
Cậu còn nhớ lời hứa với tôi không
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:56
zhè ge yóu xì tài píng yōng le péi zǒng nín yào shì duì wǒ zhè ge sī bó
这个游戏太平庸了 裴总 您要是对我这个 思博
“Game này quá tầm thường Sếp Bùi, nếu Sếp với cái này của tôi... Tư Bác”
LINE 0230:01
PLAYING SCENEnǐ你
hái还
jì记
bú不
jì记
dé得
nǐ你
duì对
wǒ我
de的
chéng承
nuò诺
“Cậu còn nhớ lời hứa với tôi không”
LINE 0330:05
sī bó yǒng yuǎn bú huì ràng péi zǒng shī wàng de zhǐ yào àn wǒ shuō de zuò
思博永远 不会让裴总失望的 只要按我说的做
“Tư Bác mãi mãi sẽ không làm Sếp Bùi thất vọng Chỉ cần làm theo lời tôi”
Show Information
More Clips From Episode
Total 180 clips (Page 8 of 9)
HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
dàn shì fāng àn tōng guò le bú shì hǎo shì manhưng phương án được thông qua chẳng phải tốt sao?

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
zěn me yàng wǒ hái shèng yì diǎn wǒ yě hái shèng diǎnThế nào rồi? Tôi còn một chút nữa. Tôi cũng còn tí nữa.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ gēn wǒ nán péng yǒu zhù yī kuài yǐ jīng yǒu shí chà leTôi sống chung với bạn trai, mà đã có chênh lệch múi giờ rồi.

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
chú fēi dà dòng gān gē xiū gǎi dǐ céng cóng cè huà fāng xiàng jìn xíng jiào zhèngTrừ phi đại tu, sửa đổi phần lõi. Điều chỉnh từ hướng lên kế hoạch.

HSK 1
0:03s
méi shí jiān dà gǎi téng dá zài zuò gū dǎo qiāng wángKhông có thời gian sửa lớn. Đằng Đạt đang làm "Vua Súng Hoang Đảo".

HSK 2
0:03s
suī rán tīng qǐ lái low( dī duān ) le yì diǎn méi shén me jìng zhēng lìTuy nghe có vẻ hơi "low", chẳng có sức cạnh tranh,

HSK 6
0:03s
nà jiù zhǐ néng cóng huà miàn biǎo xiàn hé chǎng jǐng xì jié shàng xià gōng fuVậy thì chỉ có thể dồn công vào biểu hiện hình ảnh và chi tiết bối cảnh.

HSK 6
0:03s
nà jiù zhè yàng zhǐ yào miàn zi shàng guò de qùVậy thì cứ thế. Chỉ cần bề ngoài nhìn được,

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ men cè huà zǔ měi gōng zǔ zé rèn zuì dàNhóm kế hoạch, nhóm mỹ thuật trách nhiệm lớn nhất.

HSK 6
0:03s
zhè yàng měi gè rén xiǎng wǔ gè shēng jí yōu huà fāng ànThế này, mỗi người nghĩ năm phương án nâng cấp tối ưu.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
shēng jí jiù shàng zuǐ pí pèng xià zuǐ pí zhè me róng yì maNâng cấp mà dễ như ăn kẹo vậy sao? Dễ dàng thế à?