Cách dùng "虽然听起来low(低端)了一点 没什么竞争力" (suī rán tīng qǐ lái low( dī duān ) le yì diǎn méi shén me jìng zhēng lì) trong hội thoại tiếng Trung
虽然听起来low(低端)了一点 没什么竞争力
Tuy nghe có vẻ hơi "low", chẳng có sức cạnh tranh,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:42
méi shí jiān dà gǎi téng dá zài zuò gū dǎo qiāng wáng
没时间大改 腾达在做孤岛枪王
“Không có thời gian sửa lớn. Đằng Đạt đang làm "Vua Súng Hoang Đảo".”
LINE 0236:45
PLAYING SCENEsuī rán tīng qǐ lái low( dī duān ) le yì diǎn méi shén me jìng zhēng lì
虽然听起来low(低端)了一点 没什么竞争力
“Tuy nghe có vẻ hơi "low", chẳng có sức cạnh tranh,”
LINE 0336:48
dàn bì jìng shì zhuàng le lèi xíng suǒ yǐ dàn hén bì xū jǐn kuài miàn shì
但毕竟是撞了类型 所以弹痕必须尽快面世
“nhưng rốt cuộc cũng trùng thể loại. Vì vậy "Vết Đạn" phải ra mắt càng sớm càng tốt.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 180 clips (Page 8 of 9)
HSK 7
0:03s
gēn běn jiù lái bù jí jiù suàn shì zuò chū lái le yě hěn cū cāoLàm sao kịp được chứ. Cho dù làm ra cũng rất thô sơ.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
dàn shì fāng àn tōng guò le bú shì hǎo shì manhưng phương án được thông qua chẳng phải tốt sao?

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
zěn me yàng wǒ hái shèng yì diǎn wǒ yě hái shèng diǎnThế nào rồi? Tôi còn một chút nữa. Tôi cũng còn tí nữa.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ gēn wǒ nán péng yǒu zhù yī kuài yǐ jīng yǒu shí chà leTôi sống chung với bạn trai, mà đã có chênh lệch múi giờ rồi.

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
chú fēi dà dòng gān gē xiū gǎi dǐ céng cóng cè huà fāng xiàng jìn xíng jiào zhèngTrừ phi đại tu, sửa đổi phần lõi. Điều chỉnh từ hướng lên kế hoạch.

HSK 1
0:03s
méi shí jiān dà gǎi téng dá zài zuò gū dǎo qiāng wángKhông có thời gian sửa lớn. Đằng Đạt đang làm "Vua Súng Hoang Đảo".

HSK 6
0:03s
nà jiù zhǐ néng cóng huà miàn biǎo xiàn hé chǎng jǐng xì jié shàng xià gōng fuVậy thì chỉ có thể dồn công vào biểu hiện hình ảnh và chi tiết bối cảnh.

HSK 6
0:03s
nà jiù zhè yàng zhǐ yào miàn zi shàng guò de qùVậy thì cứ thế. Chỉ cần bề ngoài nhìn được,

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ men cè huà zǔ měi gōng zǔ zé rèn zuì dàNhóm kế hoạch, nhóm mỹ thuật trách nhiệm lớn nhất.

HSK 6
0:03s
zhè yàng měi gè rén xiǎng wǔ gè shēng jí yōu huà fāng ànThế này, mỗi người nghĩ năm phương án nâng cấp tối ưu.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
shēng jí jiù shàng zuǐ pí pèng xià zuǐ pí zhè me róng yì maNâng cấp mà dễ như ăn kẹo vậy sao? Dễ dàng thế à?