Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "省得我一个个发派" (shěng de wǒ yí gè gè fā pài) trong hội thoại tiếng Trung

省得我一个个发派

shěng de wǒ yí gè gè fā pài

đỡ mất công phải phân phát từng người.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
2:16
TMDB ID
275966
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1走了倒好zǒu le dào hǎoĐi rồi cũng tốt,
2省得我一个个发派shěng de wǒ yí gè gè fā pàiđỡ mất công phải phân phát từng người.
3这外头的人离了心 最多也就拍拍屁股让他们走人zhè wài tou de rén lí le xīn zuì duō yě jiù pāi pāi pì gǔ ràng tā men zǒu rénNgười bên ngoài mà thay lòng, cùng lắm cũng chỉ phủi mông để họ đi là được,

More Clips From Episode

Total 136 clips (Page 4 of 7)
爹娘今天撂下狠话
HSK 1
0:03s
diē niáng jīn tiān liào xià hěn huàHôm nay cha mẹ cảnh cáo rồi,

李家不给墨方 咱家就退婚
HSK 2
0:03s
lǐ jiā bù gěi mò fāng zá jiā jiù tuì hūnLý gia không đưa công thức làm mực, nhà chúng ta sẽ từ hôn.

你那丈母娘愣是没松口
HSK 1
0:03s
nǐ nà zhàng mǔ niáng lèng shì méi sōng kǒuMẹ vợ huynh nhất quyết không nhượng bộ.

她祯娘才别想上喜轿 爹娘凭什么为难祯娘
HSK 6
0:03s
tā zhēn niáng cái bié xiǎng shàng xǐ jiào diē niáng píng shén me wéi nán zhēn niángTrinh Nương đừng hòng lên kiệu hoa. Sao cha mẹ lại làm khó Trinh Nương?

过了门她便是我田家人 田家有难
HSK 6
0:03s
guò le mén tā biàn shì wǒ tián jiā rén tián jiā yǒu nánThành hôn xong cô ấy sẽ là người Điền gia. Điền gia gặp nạn,

她怎能就置身事外
HSK 2
0:03s
tā zěn néng jiù zhì shēn shì wàisao cô ấy có thể đứng ngoài cuộc?

我若是有了退婚的心思
HSK 7
0:03s
wǒ ruò shì yǒu le tuì hūn de xīn sīTa mà có ý hủy hôn

便叫我天诛地灭 你别同我说这些
HSK 5
0:03s
biàn jiào wǒ tiān zhū dì miè nǐ bié tóng wǒ shuō zhè xiēthì sẽ bị trời tru đất diệt. Đừng nói với ta mấy lời này.

非祯娘不娶 那你便去和你爹娘说
HSK 7
0:03s
fēi zhēn niáng bù qǔ nà nǐ biàn qù hé nǐ diē niáng shuōchỉ cưới một mình Trinh Nương. Vậy cậu đi nói với cha mẹ cậu đi.

不自量力接下棘手的订单
HSK 7
0:03s
bù zì liàng lì jiē xià jí shǒu de dìng dānkhông biết tự lượng sức nhận đơn hàng khó nhằn này

我家就得赔得干干净净
HSK 5
0:03s
wǒ jiā jiù dé péi dé gān gān jìng jìngnhà ta sẽ thua lỗ sạch.

也得跟我吃糠咽菜
HSK 7
0:03s
yě dé gēn wǒ chī kāng yàn càicũng phải chịu khổ cùng ta.

你慢点吃 别噎着啊 来 喝点粥
HSK 6
0:03s
nǐ màn diǎn chī bié yē zhe a lái hē diǎn zhōuCon ăn thong thả thôi, đừng để bị nghẹn. Nào, ăn cháo đi.

过几日我就要出嫁了 就吃不上娘给我做的饭了
HSK 7
0:03s
guò jǐ rì wǒ jiù yào chū jià le jiù chī bù shàng niáng gěi wǒ zuò de fàn leMấy hôm nữa con xuất giá rồi, không được ăn cơm mẹ nấu cho con nữa.

你又不是嫁到天边外
HSK 6
0:03s
nǐ yòu bú shì jià dào tiān biān wàiCon đâu có lấy chồng ở tít chân trời.

田家离咱们家就几步路远 你常回来便是
HSK 6
0:03s
tián jiā lí zán men jiā jiù jǐ bù lù yuǎn nǐ cháng huí lái biàn shìĐiền gia cách chúng ta có mấy bước, con thường xuyên về là được mà.

娘不想你嫁呢
HSK 7
0:03s
niáng bù xiǎng nǐ jià nemẹ không muốn con lấy chồng thì sao?

我就一直陪在娘身边 娘
HSK 7
0:03s
wǒ jiù yì zhí péi zài niáng shēn biān niángcon sẽ luôn ở bên mẹ. Mẹ.

我不是跟你说了吗 本昌家出了些状况
HSK 5
0:03s
wǒ bú shì gēn nǐ shuō le ma běn chāng jiā chū le xiē zhuàng kuàngkhông phải ta nói với huynh rồi sao? Nhà Bản Xương gặp chút chuyện,

婚事一切从简的
HSK 4
0:03s
hūn shì yī qiè cóng jiǎn dehôn sự làm đơn giản thôi.