Cách dùng "市里的大事 我 我肯定讲不来" (shì lǐ de dà shì wǒ wǒ kěn dìng jiǎng bù lái) trong hội thoại tiếng Trung

shìdeshì kěndìngjiǎnglái

Chuyện lớn trong thành phố, tôi... tôi chắc chắn không nói được.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
20:10
TMDB ID
210757
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1一起合作yì qǐ hé zuòhợp tác với nhau.
2市里的大事 我 我肯定讲不来shì lǐ de dà shì wǒ wǒ kěn dìng jiǎng bù láiChuyện lớn trong thành phố, tôi... tôi chắc chắn không nói được.
3你这是有顾虑nǐ zhè shì yǒu gù lǜCậu thế này là có băn khoăn à?

More Clips From Episode

Total 110 clips (Page 1 of 6)
金额之大 令人不寒而栗
HSK 6
0:03s
jīn é zhī dà lìng rén bù hán ér lìsố tiền cũng lớn, nghe mà rét run cả người.

进行回头看和全面梳理
HSK 7
0:03s
jìn xíng huí tóu kàn hé quán miàn shū lǐvà những vụ án trọng điểm. [Tội trạng: 1. Chiếm hữu phi pháp tài sản tập thể, trộm tài sản doanh nghiệp nhà nước, số tiền cực lớn.]

既然群众举报 就要一查到底
HSK 7
0:03s
jì rán qún zhòng jǔ bào jiù yào yī chá dào dǐ[Tội trạng: 1. Chiếm hữu phi pháp tài sản tập thể, trộm tài sản doanh nghiệp nhà nước, số tiền cực lớn.] Nếu quần chúng đã tố cáo thì phải điều tra tới cùng.

你这么用功 做给谁看
HSK 6
0:03s
nǐ zhè me yòng gōng zuò gěi shuí kàn[Kỷ Trạch, thanh tra cấp hai của Ủy ban Kiểm tra và Giám sát kỷ luật tỉnh Giám Giang, Tổ phó Tổ chỉ đạo đồn chỉnh đốn giáo dục tỉnh] anh cố gắng thế để làm cho ai xem chứ?

在京海可是 数一数二的知名企业
HSK 7
0:03s
zài jīng hǎi kě shì shǔ yī shǔ èr de zhī míng qǐ yèlà doanh nghiệp nổi tiếng số một số hai ở Kinh Hải,

我要不抓点紧的话 到了京海
HSK 5
0:03s
wǒ yào bù zhuā diǎn jǐn de huà dào le jīng hǎiNếu tôi không tranh thủ thì tới Kinh Hải,

我这脑子还凑合吧 那你说说
HSK 7
0:03s
wǒ zhè nǎo zi hái còu hé ba nà nǐ shuō shuōĐầu óc tôi cũng tàm tạm. Thế thì anh nói đi,

别理他 先晾着他
HSK 6
0:03s
bié lǐ tā xiān liàng zhe tāCao Khải Cường vội, cứ mặc anh ta đã.

这刘秘书 怎么没通知我
HSK 5
0:03s
zhè liú mì shū zěn me méi tōng zhī wǒSao thư ký Lưu lại không báo với tôi?

看来是要下场大暴雨啊
HSK 4
0:03s
kàn lái shì yào xià chǎng dà bào yǔ aXem ra sắp sóng gió lớn đây.

这龚开疆 我知道是个软柿子
HSK 7
0:03s
zhè gōng kāi jiāng wǒ zhī dào shì gè ruǎn shì ziTôi biết ngay tên Cung Khai Cương này yếu đuối mà.

没想到还没捏呢 自己就爆了
HSK 7
0:03s
méi xiǎng dào hái méi niē ne zì jǐ jiù bào lekhông ngờ còn chưa nắm được gì thì đã tự mình để lộ.

你别光嗯 你说句话好不好
HSK 4
0:03s
nǐ bié guāng ń nǐ shuō jù huà hǎo bù hǎoAnh đừng chỉ ừ thôi, anh nói gì đi được không?

够浑的 京海市的水浑
HSK 4
0:03s
gòu hún de jīng hǎi shì de shuǐ húnthối nát lắm đây. Thành phố Kinh Hải thối nát,

你这么心浮气躁的
HSK 2
0:03s
nǐ zhè me xīn fú qì zào deAnh nóng vội thế

哪个领导要求换的呀 领导定的 我们哪知道
HSK 5
0:03s
nǎ ge lǐng dǎo yāo qiú huàn de ya lǐng dǎo dìng de wǒ men nǎ zhī dàolãnh đạo nào yêu cầu đổi thế? Lãnh đạo quyết định, chúng tôi làm sao biết được?

有意思 有意思啊
HSK 2
0:03s
yǒu yì si yǒu yì si aThú vị đấy, thú vị đấy.

不管压力多大 一定要查到底
HSK 4
0:03s
bù guǎn yā lì duō dà yí dìng yào chá dào dǐdù áp lực lớn thế nào, cũng phải điều tra đến cùng.

出了这么大的一件事情
HSK 2
0:03s
chū le zhè me dà de yī jiàn shì qíngxảy ra chuyện lớn thế này,

把我们的计划 全都打乱了
HSK 4
0:03s
bǎ wǒ men de jì huà quán dōu dǎ luàn lelàm kế hoạch của chúng tôi loạn hết cả rồi.