Cách dùng "告诉大家 让大家放心" (gào sù dà jiā ràng dà jiā fàng xīn) trong hội thoại tiếng Trung
告诉大家 让大家放心
gào sù dà jiā ràng dà jiā fàng xīn
Bảo với mọi người, cứ yên tâm đi, đợi tôi về thì chắc chắn
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
3:05
TMDB ID
254498
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 吃个面 还板着张脸 不太好打交道 | chī gè miàn hái bǎn zhe zhāng liǎn bù tài hǎo dǎ jiāo dào | Ăn bát mì mà mặt mũi cau có, chẳng dễ gần chút nào. |
| 2▶ | 告诉大家 让大家放心 | gào sù dà jiā ràng dà jiā fàng xīn | Bảo với mọi người, cứ yên tâm đi, đợi tôi về thì chắc chắn |
| 3 | 等我回来 那个板着脸的 铁定让他走人 | děng wǒ huí lái nà ge bǎn zhe liǎn de tiě dìng ràng tā zǒu rén | Bảo với mọi người, cứ yên tâm đi, đợi tôi về thì chắc chắn sẽ cho tên cau có đó đi luôn. |
More Clips From Episode
Total 166 clips (Page 1 of 9)
HSK 5
0:03s
dǎ bāo kuài diǎn hé suǒ dōu hǎo jiǔ dōu méi kàn dào nǐ le- Được ạ. - Gói mang về, nhanh nhé. Đồn phó Hà, lâu rồi mới thấy anh.

HSK 7
0:03s
huí lái hǎo dà jiā huo dōu pàn zhe nǐ huí láiVề thì tốt. Mọi người đều mong anh về đấy.

HSK 6
0:03s
chī gè miàn hái bǎn zhe zhāng liǎn bù tài hǎo dǎ jiāo dàoĂn bát mì mà mặt mũi cau có, chẳng dễ gần chút nào.

HSK 4
0:03s
děng huì er zài jiā yī fèn - bú yào xiāng cài - hǎoĐợi chút, thêm một phần nữa, không lấy rau mùi. Được. Thêm một phần, không rau mùi.

HSK 4
0:03s
zài jiā yī fèn bú yào xiāng cài - hǎo de - wǒ gěi nǐ nòngĐược. Thêm một phần, không rau mùi. - Được. - Để anh làm cho.

HSK 5
0:03s
- lái yī gēn - wǒ bù chōu yān xiè xiè- Làm một điếu đi. - Tôi không hút thuốc, cảm ơn.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
měi tiān 24 gè xiǎo shí máng dé gēn gè fēng huǒ lún yī yàngMỗi ngày 24 tiếng, bận tối tăm mặt mũi.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
rén dōu jiāo gěi nǐ nà me duō tiān le nǐ jiù gěi wǒ dài chéng zhè yàngGiao người cho cậu bao lâu rồi mà cậu lại dạy dỗ ra thế này?

HSK 6
0:03s
zài shuō nín yě méi míng què wǒ shì tā shī fù aMà anh cũng đâu nói rõ tôi làm thầy cậu ấy.

HSK 3
0:03s
bú shì kǒu kǒu shēng shēng dì shuō yào biàn chéng mìng àn ma ?Cậu ấy cứ luôn miệng nói là vụ này sẽ trở thành án mạng còn gì.

HSK 4
0:03s
bǎ tā diào dào zhuān àn zǔ jì xù gēn nín tái gàng a ?Sang để tiếp tục cãi nhau với anh à?

HSK 3
0:03s
qí shí wǒ jué de ba cóng gēn ér shàng jiǎngThật ra tôi thấy suy cho cùng, việc tìm người quan trọng hơn tìm đồ vật.





