Cách dùng "阿遥的同款农场就在里面" (ā yáo de tóng kuǎn nóng chǎng jiù zài lǐ miàn) trong hội thoại tiếng Trung

āyáodetóngkuǎnnóngchǎngjiùzàimiàn

Trang trại giống của A Dao ở ngay trong này.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0145:13
lù zhī yáo tā nǐ kàn jiù shì zhè lǐ

路知遥他 你看 就是这里

Lộ Tri Dao anh ấy... Nhìn đi, chính là đây.

LINE 0245:17
PLAYING SCENE
ā
yáo
de
tóng
kuǎn
nóng
chǎng
jiù
zài
miàn

Trang trại giống của A Dao ở ngay trong này.

LINE 0345:19
shì shì shì jiě mèi men zhè jiù shì gē gē dǎ kǎ guò de nóng chǎng

是是是 姐妹们 这就是哥哥打卡过的农场

Đúng rồi đúng rồi. Các chị em ơi! Đây chính là trang trại anh trai đã check-in!

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E10
Timestamp45:17
TMDB ID278882

More Clips From Episode

Total 228 clips (Page 3 of 12)
这就是裴总招的教练啊
HSK 4
0:03s
zhè jiù shì péi zǒng zhāo de jiào liàn aĐây là huấn luyện viên Sếp Pei tuyển đó à?
裴总说 这些都是圆梦创投的精兵强将
HSK 3
0:03s
péi zǒng shuō zhè xiē dōu shì yuán mèng chuàng tóu de jīng bīng qiáng jiàngSếp Pei nói Đây đều là tinh binh của Đầu tư Viên Mộng
在这呢 这怎么一个人都没有啊
HSK 2
0:03s
zài zhè ne zhè zěn me yí gè rén dōu méi yǒu aỞ đây này Sao ở đây chẳng có một ai vậy?
有人啊 人呢
HSK 2
0:03s
yǒu rén a rén neCó người mà Mọi người đâu?
咱们电话亭的项目已经落地了
HSK 6
0:03s
zán men diàn huà tíng de xiàng mù yǐ jīng luò dì leDự án điện thoại công cộng đã hoàn thành rồi
忙得过来 那我就放心了
HSK 3
0:03s
máng dé guò lái nà wǒ jiù fàng xīn leĐảm đương được ạ Vậy tôi yên tâm rồi
这群学弟们 确实应该锻炼一下能力了
HSK 5
0:03s
zhè qún xué dì men què shí yīng gāi duàn liàn yī xià néng lì leNhóm học đệ này thực sự nên rèn luyện năng lực một chút
最起码能锻炼一下
HSK 7
0:03s
zuì qǐ mǎ néng duàn liàn yī xiàÍt nhất cũng có thể rèn luyện được
小田 我们是不是出去发发传单啊
HSK 7
0:03s
xiǎo tián wǒ men shì bú shì chū qù fā fā chuán dān aTiểu Điền Chúng ta có nên ra ngoài phát tờ rơi không?
眼瞅就要正式开业了
HSK 5
0:03s
yǎn chǒu jiù yào zhèng shì kāi yè leSắp chính thức khai trương rồi
你能不能别总是裴总说了 裴总说了呀
HSK 5
0:03s
nǐ néng bù néng bié zǒng shì péi zǒng shuō le péi zǒng shuō le yaCậu đừng lúc nào cũng "Sếp Pei nói" được không? Nhưng Sếp Pei đã nói thế mà
那要是老板的话能信 这健身房还会倒闭吗
HSK 6
0:03s
nà yào shì lǎo bǎn de huà néng xìn zhè jiàn shēn fáng hái huì dǎo bì maNếu lời ông chủ mà đáng tin phòng gym này đã đóng cửa chưa?
我们可以遵循他的理念
HSK 7
0:03s
wǒ men kě yǐ zūn xún tā de lǐ niànChúng ta có thể tuân theo ý tưởng của anh ấy
但裴总说 让我们一定要听他的话
HSK 3
0:03s
dàn péi zǒng shuō ràng wǒ men yí dìng yào tīng tā de huàNhưng Sếp Pei nói bảo chúng ta nhất định phải nghe lời anh ấy
千万别自己找活干了
HSK 4
0:03s
qiān wàn bié zì jǐ zhǎo huó gàn letuyệt đối đừng tự đi tìm việc
裴总 你刚才说什么
HSK 3
0:03s
péi zǒng nǐ gāng cái shuō shén meSếp Pei Cậu vừa nói gì?
她说 这群树懒是不是得管管
HSK 5
0:03s
tā shuō zhè qún shù lǎn shì bú shì dé guǎn guǎnCô ấy nói bọn lười này có nên quản lý không?
稳赢健身 你们要加油啊
HSK 4
0:03s
wěn yíng jiàn shēn nǐ men yào jiā yóu aVững Thắng Fitness Các bạn cố gắng lên nhé
争取把我们树懒健身干趴下
HSK 5
0:03s
zhēng qǔ bǎ wǒ men shù lǎn jiàn shēn gàn pā xiàCố gắng đánh bại Fitness Con Lười của chúng tôi
您好 稳赢健身 多了解一下 就在对面
HSK 4
0:03s
nín hǎo wěn yíng jiàn shēn duō liǎo jiě yī xià jiù zài duì miànXin chào Vững Thắng Fitness, tìm hiểu thêm nhé Ngay đối diện