Cách dùng "不是 咱取得啥成绩了" (bú shì zán qǔ dé shá chéng jì le) trong hội thoại tiếng Trung
不是 咱取得啥成绩了
Không phải Chúng ta đạt thành tích gì vậy
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0142:17
suǒ yǐ wǒ yào jiè cǐ jī huì gǎn xiè dà jiā
所以我要借此机会 感谢大家
“Nên tôi nhân cơ hội này cảm ơn mọi người”
LINE 0242:39
PLAYING SCENEbú shì zán qǔ dé shá chéng jì le
不是 咱取得啥成绩了
“Không phải Chúng ta đạt thành tích gì vậy”
LINE 0342:42
bù不
xiǎo晓
de得
ya呀
“Không biết nữa”
Show Information
More Clips From Episode
Total 228 clips (Page 12 of 12)
HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
zuì hòu de yī bāng tóng shì yǐ jīng chī bǎo hē zú le gāng gāng sòng zǒuNhóm đồng nghiệp cuối cùng đã ăn uống no say rồi vừa mới tiễn đi.

HSK 4
0:03s
lín dà chú nǐ yě xīn kǔ le zǎo diǎn xiū xī hǎo deĐầu bếp Lâm, anh cũng vất vả rồi. Nghỉ ngơi sớm đi. Vâng.

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
ā yáo de tóng kuǎn nóng chǎng jiù zài lǐ miànTrang trại giống của A Dao ở ngay trong này.

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s
méi shì ba lín dà chú zhè xiē dōu shì shén me rén aKhông sao chứ, đầu bếp Lâm? Những người này là ai vậy?