Cách dùng "但裴总说 让我们一定要听他的话" (dàn péi zǒng shuō ràng wǒ men yí dìng yào tīng tā de huà) trong hội thoại tiếng Trung

dànpéizǒngshuō ràngmendìngyàotīngdehuà

Nhưng Sếp Pei nói bảo chúng ta nhất định phải nghe lời anh ấy

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:15
dàn zǒng yào yǒu shí jiàn tā lǐ lùn de duì xiàng ba wǒ men jiù qù fā fā chuán dān ba

但总要有实践他理论的对象吧 我们就去发发传单吧

nhưng cũng phải có đối tượng thực hành lý thuyết chứ Chúng ta cứ đi phát tờ rơi đi

LINE 0211:20
PLAYING SCENE
dàn péi zǒng shuō ràng wǒ men yí dìng yào tīng tā de huà

但裴总说 让我们一定要听他的话

Nhưng Sếp Pei nói bảo chúng ta nhất định phải nghe lời anh ấy

LINE 0311:22
qiān
wàn
bié
zhǎo
huó
gàn
le

tuyệt đối đừng tự đi tìm việc

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E10
Timestamp11:20
TMDB ID278882

More Clips From Episode

Total 228 clips (Page 9 of 12)
你看 我往语音系统里 加了很多歇后语
HSK 5
0:03s
nǐ kàn wǒ wǎng yǔ yīn xì tǒng lǐ jiā le hěn duō xiē hòu yǔAnh xem, tôi đã thêm vào hệ thống âm thanh. Rất nhiều thành ngữ.
现在玩家听完之后都得想一想 这有了缓冲
HSK 4
0:03s
xiàn zài wán jiā tīng wán zhī hòu dōu dé xiǎng yī xiǎng zhè yǒu le huǎn chōngGiờ người chơi nghe xong đều phải suy nghĩ. Như vậy có đệm rồi.
烈度明显就下降了
HSK 5
0:03s
liè dù míng xiǎn jiù xià jiàng leCường độ rõ ràng đã giảm xuống.
后面的人 咱一个一个接着来
HSK 4
0:03s
hòu miàn de rén zán yí gè yí gè jiē zhe láiNhững người phía sau. Chúng ta lần lượt từng người một.
电话亭还是没啥人去啊
HSK 2
0:03s
diàn huà tíng hái shì méi shá rén qù aQuầy điện thoại vẫn chẳng có ai đến.
树懒健身也没有起色
HSK 4
0:03s
shù lǎn jiàn shēn yě méi yǒu qǐ sèFitness Con Lười cũng chẳng khá hơn.
要不然咱及时止损吧 还是投点能赚钱的项目
HSK 5
0:03s
yào bù rán zán jí shí zhǐ sǔn ba hái shì tóu diǎn néng zhuàn qián de xiàng mùHay là mình dừng lỗ kịp thời đi. Vẫn nên đầu tư dự án có lời chút.
路知遥的代言费呢 花了不少
HSK 1
0:03s
lù zhī yáo de dài yán fèi ne huā le bù shǎoCòn tiền đại diện của Lộ Tri Dao. Tiêu không ít.
但是给网站没带来什么起色
HSK 3
0:03s
dàn shì gěi wǎng zhàn méi dài lái shén me qǐ sèNhưng chẳng mang lại khởi sắc gì cho website.
回头是岸将在月底正式上线
HSK 4
0:03s
huí tóu shì àn jiāng zài yuè dǐ zhèng shì shàng xiàn"Quay đầu là bờ" sẽ chính thức ra mắt cuối tháng.
宣传那边也给了几个方案
HSK 5
0:03s
xuān chuán nà biān yě gěi le jǐ gè fāng ànBên tuyên truyền cũng đưa vài phương án.
但我跟小吕都觉得不太理想 我就不看了
HSK 4
0:03s
dàn wǒ gēn xiǎo lǚ dōu jué de bù tài lǐ xiǎng wǒ jiù bù kàn leNhưng tôi và Tiểu Lữ đều thấy không lý tưởng lắm. Tôi sẽ không xem đâu.
这个事你们拿主意 你们要是觉得
HSK 4
0:03s
zhè ge shì nǐ men ná zhǔ yì nǐ men yào shì jué deViệc này các bạn quyết định. Nếu các bạn cảm thấy.
宣传预算不够的话 我还可以再加钱
HSK 7
0:03s
xuān chuán yù suàn bù gòu de huà wǒ hái kě yǐ zài jiā qiánNgân sách tuyên truyền không đủ. Tôi có thể thêm tiền nữa.
必须保证游戏顺利上线
HSK 4
0:03s
bì xū bǎo zhèng yóu xì shùn lì shàng xiànPhải đảm bảo game ra mắt suôn sẻ.
你没有让我失望 这个钱花得
HSK 4
0:03s
nǐ méi yǒu ràng wǒ shī wàng zhè ge qián huā déEm không làm tôi thất vọng. Số tiền này tiêu.
你是不是忘记了 我们圆梦创投的理念
HSK 6
0:03s
nǐ shì bú shì wàng jì le wǒ men yuán mèng chuàng tóu de lǐ niànCó phải em quên rồi. Triết lý của Đầu tư Viên Mộng chúng ta.
裴总的心情看起来不错呀
HSK 5
0:03s
péi zǒng de xīn qíng kàn qǐ lái bù cuò yaTâm trạng Sếp Pei trông khá tốt nhỉ.
这些都要上线 腾达现在是全面开花
HSK 5
0:03s
zhè xiē dōu yào shàng xiàn téng dá xiàn zài shì quán miàn kāi huāNhững thứ này đều sắp ra mắt. Đằng Đạt giờ là nở rộ toàn diện.
所有梦想都开花
HSK 4
0:03s
suǒ yǒu mèng xiǎng dōu kāi huāMọi ước mơ đều nở hoa.