Cách dùng "那你不还得养着他们吗" (nà nǐ bù hái dé yǎng zhe tā men ma) trong hội thoại tiếng Trung
那你不还得养着他们吗
Thế chẳng phải vẫn phải nuôi họ sao?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0104:23
nǐ yǐ wéi měi gè rén dōu xiàng wǒ yī yàng néng zhāo dào huì yuán ya
你以为每个人都像我一样 能招到会员呀
“Anh tưởng ai cũng như tôi... ...chiêu mộ được hội viên sao?”
LINE 0204:26
PLAYING SCENEnà那
nǐ你
bù不
hái还
dé得
yǎng养
zhe着
tā他
men们
ma吗
“Thế chẳng phải vẫn phải nuôi họ sao?”
LINE 0304:29
nà nǐ shuō zuì hòu zhè xiē zhòng dàn dōu luò zài shuí shēn shàng le ne
那你说 最后这些重担 都落在谁身上了呢
“Thế anh nói xem... ...cuối cùng gánh nặng này... ...sẽ đè lên ai?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 228 clips (Page 8 of 12)
HSK 3
0:03s
wǒ xiàn zài zuò de xīn yóu xì mǎ shàng jiù yào fā shòu le xiàn zài hěn zhòng yàoGame mới tôi đang làm sắp phát hành rồi Bây giờ rất quan trọng

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
còu hé còu hé jiǔ xīn qiǎo kè lì děng xià cìTạm được thôi. Sô-cô-la nhân rượu. Đợi lần sau.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
qiáo lǎo shī bú shì shì wán le yī xià yóu xì ma tí chū le jǐ gè wèn tíThầy Kiều đã thử chơi game rồi đúng không? Đã đưa ra vài vấn đề.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
xiè xiè péi zǒng nà wǒ jīn tiān jiù bù jiā bān le bù yòng jiā bānCảm ơn Sếp Pei. Vậy hôm nay tôi không làm thêm nữa. Không cần làm thêm.

HSK 4
0:03s
wǒ zhè jiù huí qù hǎo hǎo gēn wǒ de fù mǔ liáo yī liáoTôi về ngay đây. Sẽ nói chuyện tử tế với bố mẹ tôi.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
zhǐ yǒu jǐ gè hǎo yòng de zhuāng bèi jiā qiáng nà xiēChỉ có vài trang bị dùng tốt. Tăng cường những cái.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
hái jiā qiáng le ne wǒ bǎ hòu miàn de nán dù shēng gāo leLại còn được tăng cường nữa. Tôi tăng độ khó phía sau lên.

HSK 5
0:03s
nà qián miàn de nán dù bù jiù jiàng dī le maThế thì độ khó phía trước chẳng phải giảm rồi sao?

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nà wǒ zhī qián hái jiàn yì nǐ zhēn zhuó yī xiàThế trước đây tôi còn đề nghị anh cân nhắc.