Cách dùng "早这么说不就明白了吗 那我扫一个" (zǎo zhè me shuō bù jiù míng bái le ma nà wǒ sǎo yí gè) trong hội thoại tiếng Trung
早这么说不就明白了吗 那我扫一个
Nói thế này sớm hơn thì đã hiểu rồi. Thế tôi quét một cái.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:21
duàn liàn jié shù yǐ hòu sǎo mǎ fù fèi jí kě
锻炼结束以后 扫码付费即可
“Sau khi tập xong... ...quét mã thanh toán là được.”
LINE 0206:25
PLAYING SCENEzǎo zhè me shuō bù jiù míng bái le ma nà wǒ sǎo yí gè
早这么说不就明白了吗 那我扫一个
“Nói thế này sớm hơn thì đã hiểu rồi. Thế tôi quét một cái.”
LINE 0306:32
xiǎo小
diàn店
zhǎng长
“Quản lý nhỏ.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 228 clips (Page 12 of 12)
HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
zuì hòu de yī bāng tóng shì yǐ jīng chī bǎo hē zú le gāng gāng sòng zǒuNhóm đồng nghiệp cuối cùng đã ăn uống no say rồi vừa mới tiễn đi.

HSK 4
0:03s
lín dà chú nǐ yě xīn kǔ le zǎo diǎn xiū xī hǎo deĐầu bếp Lâm, anh cũng vất vả rồi. Nghỉ ngơi sớm đi. Vâng.

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
ā yáo de tóng kuǎn nóng chǎng jiù zài lǐ miànTrang trại giống của A Dao ở ngay trong này.

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s
méi shì ba lín dà chú zhè xiē dōu shì shén me rén aKhông sao chứ, đầu bếp Lâm? Những người này là ai vậy?