Cách dùng "这些都要上线 腾达现在是全面开花" (zhè xiē dōu yào shàng xiàn téng dá xiàn zài shì quán miàn kāi huā) trong hội thoại tiếng Trung

zhèxiēdōuyàoshàngxiàn线 téngxiànzàishìquánmiànkāihuā

Những thứ này đều sắp ra mắt. Đằng Đạt giờ là nở rộ toàn diện.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:47
shén me zhōng diǎn wǎng wén yuán mèng chuàng tóu huí tóu shì àn

什么终点网文 圆梦创投 回头是岸

Nào là Trạm Cuối Truyện Mạng. Đầu tư Viên Mộng. "Quay đầu là bờ".

LINE 0237:52
PLAYING SCENE
zhè xiē dōu yào shàng xiàn téng dá xiàn zài shì quán miàn kāi huā

这些都要上线 腾达现在是全面开花

Những thứ này đều sắp ra mắt. Đằng Đạt giờ là nở rộ toàn diện.

LINE 0337:55
zhǐ yào jiān chí xià qù nǐ huì kàn dào suǒ yǒu mèng xiǎng dōu kāi huā

只要坚持下去你会看到 所有梦想都开花

Chỉ cần kiên trì, bạn sẽ thấy. Mọi ước mơ đều nở hoa.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E10
Timestamp37:52
TMDB ID278882

More Clips From Episode

Total 228 clips (Page 8 of 12)
他一直在等一个什么人
HSK 3
0:03s
tā yì zhí zài děng yí gè shén me rénanh ta luôn chờ đợi một ai đó
我现在做的新游戏 马上就要发售了 现在很重要
HSK 3
0:03s
wǒ xiàn zài zuò de xīn yóu xì mǎ shàng jiù yào fā shòu le xiàn zài hěn zhòng yàoGame mới tôi đang làm sắp phát hành rồi Bây giờ rất quan trọng
我真的不想回去
HSK 2
0:03s
wǒ zhēn de bù xiǎng huí qùTôi thực sự không muốn về
来 吃颗糖 心情好一点
HSK 5
0:03s
lái chī kē táng xīn qíng hǎo yì diǎnNào, ăn viên kẹo đi Tâm trạng tốt lên chút
我倒是想喝点酒
HSK 6
0:03s
wǒ dǎo shì xiǎng hē diǎn jiǔTôi thì lại muốn uống chút rượu
凑合凑合 酒心巧克力 等下次
HSK 7
0:03s
còu hé còu hé jiǔ xīn qiǎo kè lì děng xià cìTạm được thôi. Sô-cô-la nhân rượu. Đợi lần sau.
我再把这里放上好酒
HSK 3
0:03s
wǒ zài bǎ zhè lǐ fàng shàng hǎo jiǔTôi sẽ để rượu ngon vào đây.
乔老师不是试玩了一下游戏吗 提出了几个问题
HSK 4
0:03s
qiáo lǎo shī bú shì shì wán le yī xià yóu xì ma tí chū le jǐ gè wèn tíThầy Kiều đã thử chơi game rồi đúng không? Đã đưa ra vài vấn đề.
您真是一个好老板 不
HSK 7
0:03s
nín zhēn shì yí gè hǎo lǎo bǎn bùSếp thật sự là một ông chủ tốt. Không.
而且你父母生意做得那么好
HSK 4
0:03s
ér qiě nǐ fù mǔ shēng yì zuò dé nà me hǎoHơn nữa bố mẹ bạn làm ăn rất giỏi.
谢谢裴总 那我今天就不加班了 不用加班
HSK 4
0:03s
xiè xiè péi zǒng nà wǒ jīn tiān jiù bù jiā bān le bù yòng jiā bānCảm ơn Sếp Pei. Vậy hôm nay tôi không làm thêm nữa. Không cần làm thêm.
我这就回去 好好跟我的父母聊一聊
HSK 4
0:03s
wǒ zhè jiù huí qù hǎo hǎo gēn wǒ de fù mǔ liáo yī liáoTôi về ngay đây. Sẽ nói chuyện tử tế với bố mẹ tôi.
我为什么待在腾达
HSK 4
0:03s
wǒ wèi shén me dài zài téng dáVì sao tôi ở lại Đằng Đạt.
只有几个好用的装备 加强那些
HSK 6
0:03s
zhǐ yǒu jǐ gè hǎo yòng de zhuāng bèi jiā qiáng nà xiēChỉ có vài trang bị dùng tốt. Tăng cường những cái.
你 你这么理解的呀
HSK 5
0:03s
nǐ nǐ zhè me lǐ jiě de yaAnh... Anh hiểu theo cách đó à?
我之前还建议过你
HSK 4
0:03s
wǒ zhī qián hái jiàn yì guò nǐTrước đây tôi còn đề nghị anh.
降低之前的Boss(首领)的难度
HSK 5
0:03s
jiàng dī zhī qián de Boss( shǒu lǐng ) de nán dùGiảm độ khó của Boss trước đó.
还加强了呢 我把后面的难度升高了
HSK 5
0:03s
hái jiā qiáng le ne wǒ bǎ hòu miàn de nán dù shēng gāo leLại còn được tăng cường nữa. Tôi tăng độ khó phía sau lên.
那前面的难度不就降低了吗
HSK 5
0:03s
nà qián miàn de nán dù bù jiù jiàng dī le maThế thì độ khó phía trước chẳng phải giảm rồi sao?
行行行
HSK 3
0:03s
xíng xíng xíngĐược rồi được rồi.