Cách dùng "不许动 不许动 别动" (bù xǔ dòng bù xǔ dòng bié dòng) trong hội thoại tiếng Trung
不许动 不许动 别动
Không được nhúc nhích. Không được nhúc nhích. Đứng yên!
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:34
nòng弄
tā她
“Xử cô ta.”
LINE 0217:22
PLAYING SCENEbù xǔ dòng bù xǔ dòng bié dòng
不许动 不许动 别动
“Không được nhúc nhích. Không được nhúc nhích. Đứng yên!”
LINE 0317:25
bié别
dòng动
“Đứng yên!”
Show Information
More Clips From Episode
Total 84 clips (Page 4 of 5)
HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
nà gēn gēn lài zhèng tiān wán quán méi guān xì aCái đó... hoàn toàn không liên quan gì đến Lại Chính Thiên cả.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
yǐ wéi zì jǐ yù shàng guì rén le néng fēi huáng téng dá letưởng mình gặp phải quý nhân, có thể bay lên cành cao làm phượng hoàng.

HSK 4
0:03s
tā yí gè xiǎo gū niáng nǎ shòu dé le zhè xiēMột cô gái mới lớn như cô ấy sao có thể chịu được những chuyện này.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
kě rén jiā chéng gē gēn běn dōu bù chī tā nà yī tàoNhưng anh Thành người ta chẳng hề dính bẫy của hắn.

HSK 7
0:03s
yǒu yī cì lài sān gǎo zá le wù liú gōng sī yī zhuāng shēng yìCó một lần Lại Tam phá hỏng một vụ làm ăn của công ty logistics,

HSK 7
0:03s
chéng gē dāng zhe suǒ yǒu rén de miàn chōu le tā yí gè ěr guānganh Thành đã tát anh ta một cái trước mặt tất cả mọi người.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
chē tíng mén kǒu le wǒ zhè shēng yì zěn me zuò aXe đỗ trước cửa rồi, tôi còn làm ăn thế nào đây?

HSK 5
0:03s