Cách dùng "车停门口了 我这生意怎么做啊" (chē tíng mén kǒu le wǒ zhè shēng yì zěn me zuò a) trong hội thoại tiếng Trung
车停门口了 我这生意怎么做啊
Xe đỗ trước cửa rồi, tôi còn làm ăn thế nào đây?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0141:05
jǐng chá tóng zhì yào bù nǐ men bǎ rén dài huí qù chá ba xíng bù xíng
警察同志 要不你们把人带回去查吧 行不行
“Đồng chí cảnh sát, hay là các anh đưa người về đồn điều tra đi, được không?”
LINE 0241:09
PLAYING SCENEchē tíng mén kǒu le wǒ zhè shēng yì zěn me zuò a
车停门口了 我这生意怎么做啊
“Xe đỗ trước cửa rồi, tôi còn làm ăn thế nào đây?”
LINE 0341:13
zhè shì zhèng cháng de bàn shì liú chéng qǐng pèi hé wǒ men gōng zuò
这是正常的办事流程 请配合我们工作
“Đây là quy trình làm việc bình thường, xin hãy phối hợp với chúng tôi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 84 clips (Page 5 of 5)
HSK 7
0:03s
xíng jǐng duì zhǎng qīn zì dài duì bàn àn kàn lái yǒu rén fàn de shì bù xiǎoĐội trưởng đội hình sự đích thân dẫn đội phá án, xem ra có người phạm tội không nhỏ.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè mèng líng hé lài sān yǒu méi yǒu guò jié wǒ shì zhēn bù zhī dàoMạnh Linh và Lại Tam có mâu thuẫn gì không thì tôi thật sự không biết,