Cách dùng "救命啊" (jiù mìng a) trong hội thoại tiếng Trung

jiùmìnga

Cứu tôi với.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:26
shōu
dào

Rõ.

LINE 0209:29
PLAYING SCENE
jiù
mìng
a

Cứu tôi với.

LINE 0309:32
yǒu
méi
yǒu
rén
lái
jiù
jiù

Có ai không? Cứu tôi với.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E2
Timestamp09:29
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 84 clips (Page 4 of 5)
正经不正经再说吧
HSK 7
0:03s
zhèng jīng bù zhèng jīng zài shuō baCó chân chính hay không thì để nói sau đi.
那跟 跟赖正天完全没关系啊
HSK 4
0:03s
nà gēn gēn lài zhèng tiān wán quán méi guān xì aCái đó... hoàn toàn không liên quan gì đến Lại Chính Thiên cả.
有证据我就认 有证据吗
HSK 5
0:03s
yǒu zhèng jù wǒ jiù rèn yǒu zhèng jù maCó chứng cứ thì tôi nhận. Có chứng cứ không?
一条贱狗一条疯狗
HSK 7
0:03s
yī tiáo jiàn gǒu yī tiáo fēng gǒuMột con chó đê tiện, một con chó điên.
亏就亏在心气高
HSK 5
0:03s
kuī jiù kuī zài xīn qì gāoThiệt là ở chỗ cô ấy quá tự cao.
遇到赖三这个人精
HSK 7
0:03s
yù dào lài sān zhè ge rén jīnggặp phải hạng mưu mô như Lại Tam.
九条命也不够他玩儿的
HSK 4
0:03s
jiǔ tiáo mìng yě bù gòu tā wán ér deCó chín cái mạng cũng không đủ cho hắn ta chơi đùa.
以为自己遇上贵人了 能飞黄腾达了
HSK 3
0:03s
yǐ wéi zì jǐ yù shàng guì rén le néng fēi huáng téng dá letưởng mình gặp phải quý nhân, có thể bay lên cành cao làm phượng hoàng.
她一个小姑娘哪受得了这些
HSK 4
0:03s
tā yí gè xiǎo gū niáng nǎ shòu dé le zhè xiēMột cô gái mới lớn như cô ấy sao có thể chịu được những chuyện này.
三天两头地毒打她
HSK 2
0:03s
sān tiān liǎng tóu dì dú dǎ tācứ vài ngày lại đánh đập cô ấy một trận.
这个诚哥很会办事情
HSK 3
0:03s
zhè ge chéng gē hěn huì bàn shì qíngNgười này làm việc rất giỏi.
这跟赖正天有什么关系
HSK 3
0:03s
zhè gēn lài zhèng tiān yǒu shén me guān xìChuyện này có liên quan gì đến Lại Chính Thiên?
可人家诚哥 根本都不吃他那一套
HSK 6
0:03s
kě rén jiā chéng gē gēn běn dōu bù chī tā nà yī tàoNhưng anh Thành người ta chẳng hề dính bẫy của hắn.
有一次赖三搞砸了 物流公司一桩生意
HSK 7
0:03s
yǒu yī cì lài sān gǎo zá le wù liú gōng sī yī zhuāng shēng yìCó một lần Lại Tam phá hỏng một vụ làm ăn của công ty logistics,
诚哥当着所有人的面 抽了他一个耳光
HSK 7
0:03s
chéng gē dāng zhe suǒ yǒu rén de miàn chōu le tā yí gè ěr guānganh Thành đã tát anh ta một cái trước mặt tất cả mọi người.
那次要不是贺老大出面
HSK 7
0:03s
nà cì yào bú shì hè lǎo dà chū miànNếu lần đó không có đại ca Hạ ra mặt
他倒是能说走就走
HSK 6
0:03s
tā dǎo shì néng shuō zǒu jiù zǒuAnh ta có thể nói đi là đi ngay
赖三自己受了窝囊气
HSK 3
0:03s
lài sān zì jǐ shòu le wō nāng qìLại Tam chịu cục tức kia
车停门口了 我这生意怎么做啊
HSK 4
0:03s
chē tíng mén kǒu le wǒ zhè shēng yì zěn me zuò aXe đỗ trước cửa rồi, tôi còn làm ăn thế nào đây?
好好配合 听见没有 知道
HSK 5
0:03s
hǎo hǎo pèi hé tīng jiàn méi yǒu zhī dàoPhối hợp cho tốt, nghe rõ chưa? Biết rồi.