Cách dùng "可人家诚哥 根本都不吃他那一套" (kě rén jiā chéng gē gēn běn dōu bù chī tā nà yī tào) trong hội thoại tiếng Trung
可人家诚哥 根本都不吃他那一套
Nhưng anh Thành người ta chẳng hề dính bẫy của hắn.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:42
bǎ把
mèng孟
líng灵
sòng送
guò过
qù去
“Lại Tam đã đưa Mạnh Linh sang đó.”
LINE 0228:45
PLAYING SCENEkě rén jiā chéng gē gēn běn dōu bù chī tā nà yī tào
可人家诚哥 根本都不吃他那一套
“Nhưng anh Thành người ta chẳng hề dính bẫy của hắn.”
LINE 0328:48
yǒu yī cì lài sān gǎo zá le wù liú gōng sī yī zhuāng shēng yì
有一次赖三搞砸了 物流公司一桩生意
“Có một lần Lại Tam phá hỏng một vụ làm ăn của công ty logistics,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 84 clips (Page 4 of 5)
HSK 7
0:03s
chuáng néng zhèng míng a liú wǒ men wán ne lǎo shí diǎnCái giường có thể chứng minh. Đang đùa chúng tôi đấy à? Thành thật chút đi.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
nà gēn gēn lài zhèng tiān wán quán méi guān xì aCái đó... hoàn toàn không liên quan gì đến Lại Chính Thiên cả.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
yǐ wéi zì jǐ yù shàng guì rén le néng fēi huáng téng dá letưởng mình gặp phải quý nhân, có thể bay lên cành cao làm phượng hoàng.

HSK 4
0:03s
tā yí gè xiǎo gū niáng nǎ shòu dé le zhè xiēMột cô gái mới lớn như cô ấy sao có thể chịu được những chuyện này.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
yǒu yī cì lài sān gǎo zá le wù liú gōng sī yī zhuāng shēng yìCó một lần Lại Tam phá hỏng một vụ làm ăn của công ty logistics,

HSK 7
0:03s
chéng gē dāng zhe suǒ yǒu rén de miàn chōu le tā yí gè ěr guānganh Thành đã tát anh ta một cái trước mặt tất cả mọi người.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
chē tíng mén kǒu le wǒ zhè shēng yì zěn me zuò aXe đỗ trước cửa rồi, tôi còn làm ăn thế nào đây?

HSK 5
0:03s