Cách dùng "我再也不敢了 诚哥" (wǒ zài yě bù gǎn le chéng gē) trong hội thoại tiếng Trung
我再也不敢了 诚哥
Tôi không dám nữa đâu. Anh Thành,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:11
shòu受
bù不
liǎo了
le了
“Không chịu được nữa.”
LINE 0208:13
PLAYING SCENEwǒ zài yě bù gǎn le chéng gē
我再也不敢了 诚哥
“Tôi không dám nữa đâu. Anh Thành,”
LINE 0308:16
jiù kǎn tā yī zhī shǒu ba kàn tā gǎn bù gǎn le
就砍他一只手吧 看他敢不敢了
“chặt một tay của cậu ta đi. Xem cậu ta còn dám nữa không.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 84 clips (Page 5 of 5)
HSK 7
0:03s
xíng jǐng duì zhǎng qīn zì dài duì bàn àn kàn lái yǒu rén fàn de shì bù xiǎoĐội trưởng đội hình sự đích thân dẫn đội phá án, xem ra có người phạm tội không nhỏ.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè mèng líng hé lài sān yǒu méi yǒu guò jié wǒ shì zhēn bù zhī dàoMạnh Linh và Lại Tam có mâu thuẫn gì không thì tôi thật sự không biết,