Cách dùng "找个名目给他发点生活费" (zhǎo gè míng mù gěi tā fā diǎn shēng huó fèi) trong hội thoại tiếng Trung
找个名目给他发点生活费
nên mới tìm đại một lý do để phát cho nó chút tiền sinh hoạt.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0123:55
wǒ我
shì是
niàn念
zhe着
shàng上
yī一
bèi辈
de的
gǎn感
qíng情
“Tôi nể tình cha chú”
LINE 0223:58
PLAYING SCENEzhǎo找
gè个
míng名
mù目
gěi给
tā他
fā发
diǎn点
shēng生
huó活
fèi费
“nên mới tìm đại một lý do để phát cho nó chút tiền sinh hoạt.”
LINE 0324:01
kě yǐ lǐ jiě kě yǐ lǐ jiě
可以理解 可以理解
“Hiểu được, hiểu được.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 84 clips (Page 4 of 5)
HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
nà gēn gēn lài zhèng tiān wán quán méi guān xì aCái đó... hoàn toàn không liên quan gì đến Lại Chính Thiên cả.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
yǐ wéi zì jǐ yù shàng guì rén le néng fēi huáng téng dá letưởng mình gặp phải quý nhân, có thể bay lên cành cao làm phượng hoàng.

HSK 4
0:03s
tā yí gè xiǎo gū niáng nǎ shòu dé le zhè xiēMột cô gái mới lớn như cô ấy sao có thể chịu được những chuyện này.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
kě rén jiā chéng gē gēn běn dōu bù chī tā nà yī tàoNhưng anh Thành người ta chẳng hề dính bẫy của hắn.

HSK 7
0:03s
yǒu yī cì lài sān gǎo zá le wù liú gōng sī yī zhuāng shēng yìCó một lần Lại Tam phá hỏng một vụ làm ăn của công ty logistics,

HSK 7
0:03s
chéng gē dāng zhe suǒ yǒu rén de miàn chōu le tā yí gè ěr guānganh Thành đã tát anh ta một cái trước mặt tất cả mọi người.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
chē tíng mén kǒu le wǒ zhè shēng yì zěn me zuò aXe đỗ trước cửa rồi, tôi còn làm ăn thế nào đây?

HSK 5
0:03s