Cách dùng "这石榴可不是这么吃的" (zhè shí liú kě bú shì zhè me chī de) trong hội thoại tiếng Trung
这石榴可不是这么吃的
lựu không ăn như vậy đâu.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
30:40
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 仲大家 | zhòng dà jiā | Trọng đại sư, |
| 2▶ | 这石榴可不是这么吃的 | zhè shí liú kě bú shì zhè me chī de | lựu không ăn như vậy đâu. |
| 3 | 外面这层厚皮 是不能入口的 只取里面 | wài miàn zhè céng hòu pí shì bù néng rù kǒu de zhǐ qǔ lǐ miàn | Lớp vỏ dày bên ngoài không cho vào miệng được. Chỉ lấy |
More Clips From Episode
Total 37 clips (Page 1 of 2)
HSK 4
0:03s
zhè me rè de tiān zěn me hái méi dào a jiù shìTrời nóng như vậy, sao vẫn chưa đến? Đúng thế.

HSK 6
0:03s
zhǐ yào bù zài dǎ zhàng jiù hǎo le(Thanh Phong Minh Nguyệt Lâu) Chỉ cần đừng chiến tranh nữa thì tốt.

HSK 4
0:03s
hái méi dìng ne děng shì qíng bàn wán ba dào shí hòu zài shuōChưa quyết định. Đợi làm xong việc đã. Đến lúc đó rồi tính.

HSK 4
0:03s
hái hái méi yǒu zhǎo dào nà hái bù gǎn kuài qù zhǎoVẫn... vẫn chưa tìm được. Thế còn không mau đi tìm đi.

HSK 6
0:03s
nú bì ěr rú mù rǎn yú chē yú lǐ zhì lüè zhī yī èrnô tỳ nghe mãi thành quen, cũng hiểu đôi phần về quy định xe.

HSK 3
0:03s
mǎn chéng cái jùn zěn huì xuǎn wǒ gè qué ziKhắp thành đầy rẫy nhân tài, sao lại chọn một tên què như ta chứ?

HSK 3
0:03s
mù yáng hóu yě zài zhè ne hái yǐ wéi nǐ zǎo jiù rù gōng leMục Dương hầu cũng ở đây à? Còn tưởng ngươi vào cung từ lâu rồi.

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s
bù yě shì yī biǎo rén cái nián qīng yǒu wéicũng tuấn tú, trang nghiêm, tuổi trẻ tài cao mà.










