Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "虚伪的文人" (xū wěi de wén rén) trong hội thoại tiếng Trung

虚伪的文人

xū wěi de wén rén

Văn nhân giả tạo.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
22:00
TMDB ID
278127
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1杜兄不可见死不救啊dù xiōng bù kě jiàn sǐ bù jiù aĐỗ huynh đâu thể thấy chết không cứu!
2虚伪的文人xū wěi de wén rénVăn nhân giả tạo.
3杜兄骂得好dù xiōng mà dé hǎoĐỗ huynh mắng hay lắm.

More Clips From Episode

Total 115 clips (Page 5 of 6)
那要是找不到呢? 要是找不出来
HSK 4
0:03s
nà yào shì zhǎo bú dào ne ? yào shì zhǎo bù chū láiTìm không ra thì sao? Nếu tìm không ra

佩仪 李佩仪 你给我出来
HSK 2
0:03s
pèi yí lǐ pèi yí nǐ gěi wǒ chū láiBội Nghi! Lý Bội Nghi! Cô ra đây cho ta!

- 你干吗? - 窦昭媛来找你 你干吗?
HSK 1
0:03s
- nǐ gàn má ? - dòu zhāo yuàn lái zhǎo nǐ nǐ gàn má ?- Gì vậy? - Chiêu viên tới tìm người. - Người làm gì vậy? - Kệ ta.

行 我不管
HSK 4
0:03s
xíng wǒ bù guǎnĐược, ta kệ người.

娘子 你这是要干什么?
HSK 1
0:03s
niáng zǐ nǐ zhè shì yào gàn shén me ?Nương nương, người định làm gì vậy?

是不是想“大不了你走就是了”?
HSK 7
0:03s
shì bú shì xiǎng “ dà bù liǎo nǐ zǒu jiù shì le ”?Có phải cô đang nghĩ cùng lắm cô đi là xong không?

如果你也不帮我 那我就再去求圣上
HSK 6
0:03s
rú guǒ nǐ yě bù bāng wǒ nà wǒ jiù zài qù qiú shèng shàngNếu cô cũng không giúp ta, vậy ta sẽ lại đi cầu xin Thánh thượng.

你是在拿淑妃威胁我?
HSK 5
0:03s
nǐ shì zài ná shū fēi wēi xié wǒ ?Người lấy Thục phi ra uy hiếp ta?

佩仪 你这是说的什么话?
HSK 1
0:03s
pèi yí nǐ zhè shì shuō de shén me huà ?Bội Nghi, cô nói gì vậy?

我从头到尾 哪里提起过淑妃娘子啊?
HSK 5
0:03s
wǒ cóng tóu dào wěi nǎ lǐ tí qǐ guò shū fēi niáng zǐ a ?Từ đầu tới cuối, ta có nhắc gì tới Thục phi nương nương đâu?

我若不帮你查 你就要闹到圣上面前
HSK 7
0:03s
wǒ ruò bù bāng nǐ chá nǐ jiù yào nào dào shèng shàng miàn qiánNếu ta không giúp người điều tra, người sẽ làm ầm với Thánh thượng.

有人在后宫行诅咒之事 自然是怪在淑妃头上
HSK 5
0:03s
yǒu rén zài hòu gōng xíng zǔ zhòu zhī shì zì rán shì guài zài shū fēi tóu shàngCó kẻ bày trò nguyền rủa ở hậu cung, ắt Thục phi phải chịu trách nhiệm.

那…我就等你消息了
HSK 4
0:03s
nà … wǒ jiù děng nǐ xiāo xī leVậy ta đợi tin của cô.

淑妃那边是不是出什么事了?
HSK 2
0:03s
shū fēi nà biān shì bú shì chū shén me shì le ?Có phải Thục phi gặp chuyện gì rồi không?

不知道是什么事惹得圣上很不快
HSK 7
0:03s
bù zhī dào shì shén me shì rě dé shèng shàng hěn bù kuàiKhông biết có việc gì mà làm Thánh thượng không vui.

每一寸地都不要放过
HSK 7
0:03s
měi yī cùn dì dōu bú yào fàng guòđừng bỏ sót bất cứ tấc đất nào.

我是说右相的事 要不要我去打探一下?
HSK 1
0:03s
wǒ shì shuō yòu xiāng de shì yào bù yào wǒ qù dǎ tàn yī xià ?Ý ta là có cần ta đi dò la chuyện của hữu tướng không?

除非这个事儿只有圣上和右相知道
HSK 6
0:03s
chú fēi zhè ge shì ér zhǐ yǒu shèng shàng hé yòu xiāng zhī dàoTrừ phi việc này chỉ Thánh thượng và hữu tướng biết.

但凡有第三个人知晓 我都能打听到
HSK 5
0:03s
dàn fán yǒu dì sān gè rén zhī xiǎo wǒ dōu néng dǎ tīng dàoChỉ cần có kẻ thứ ba hay tin thì ta dò la được hết.

谁都知道你是我的人
HSK 1
0:03s
shéi dōu zhī dào nǐ shì wǒ de rénAi cũng biết ngươi là người của ta,