Cách dùng "那就祝你们 幸福吧" (nà jiù zhù nǐ men xìng fú ba) trong hội thoại tiếng Trung

jiùzhùmen xìngba

Thôi thì em chúc hai người hạnh phúc nhé.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:08
tā kěn dìng gǎn shòu dé dào duì ba

她肯定感受得到 对吧

cô ấy chắc chắn cảm nhận được. Đúng không?

LINE 0205:13
PLAYING SCENE
nà jiù zhù nǐ men xìng fú ba

那就祝你们 幸福吧

Thôi thì em chúc hai người hạnh phúc nhé.

LINE 0305:20
děng
zhè
jiàn
shì
qíng
chǔ
wán
hòu

Sau khi giải quyết xong chuyện bố mẹ tôi

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E34
Timestamp05:13
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 152 clips (Page 1 of 8)
买单吧 然后把这些打包
HSK 5
0:03s
mǎi dān ba rán hòu bǎ zhè xiē dǎ bāoTính tiền đi, rồi gói mấy cái này lại
不好意思 迟到这么久
HSK 3
0:03s
bù hǎo yì sī chí dào zhè me jiǔXin lỗi nha Đến trễ quá vậy
那加热一下然后换一壶茶 好
HSK 6
0:03s
nà jiā rè yī xià rán hòu huàn yī hú chá hǎoThì hâm nóng lại rồi đổi ấm trà mới Được ạ
他又说个不停 所以我没办法接你电话
HSK 3
0:03s
tā yòu shuō gè bù tíng suǒ yǐ wǒ méi bàn fǎ jiē nǐ diàn huàÔng ấy cứ nói mãi không thôi Nên tôi không bắt máy được
她有我电话 真有什么事情的话 会给我打电话的
HSK 3
0:03s
tā yǒu wǒ diàn huà zhēn yǒu shén me shì qíng de huà huì gěi wǒ dǎ diàn huà deBà ấy có số điện thoại của tôi Thật sự có chuyện gì Bà ấy sẽ gọi cho tôi thôi
原本是我还有机会 再请你接受我一次的
HSK 6
0:03s
yuán běn shì wǒ hái yǒu jī huì zài qǐng nǐ jiē shòu wǒ yī cì deLẽ ra em vẫn còn cơ hội để xin anh cho em một lần nữa.
毕竟我现在身份跟过去不一样了
HSK 5
0:03s
bì jìng wǒ xiàn zài shēn fèn gēn guò qù bù yí yàng leDù sao giờ em cũng khác trước rồi.
再回来有点堵嘛 时间又有点赶 所以杯子拿错了
HSK 6
0:03s
zài huí lái yǒu diǎn dǔ ma shí jiān yòu yǒu diǎn gǎn suǒ yǐ bēi zi ná cuò leĐường về bị kẹt xe, lại hơi bị muộn nữa. Nên mới lấy nhầm ly đó.
你们无论如何肯定会走在一起的
HSK 7
0:03s
nǐ men wú lùn rú hé kěn dìng huì zǒu zài yì qǐ dedù sao hai người cũng sẽ đến với nhau thôi.
如果知道是这个结果的话
HSK 4
0:03s
rú guǒ zhī dào shì zhè ge jié guǒ de huàNếu biết trước kết quả là vậy,
而且我和他分手 也不代表我要跟你在一起啊
HSK 5
0:03s
ér qiě wǒ hé tā fēn shǒu yě bù dài biǎo wǒ yào gēn nǐ zài yì qǐ aHơn nữa, em chia tay anh ấy không có nghĩa là em sẽ đến với anh đâu nhé.
我可给不了你那么多帮助啊
HSK 3
0:03s
wǒ kě gěi bù liǎo nǐ nà me duō bāng zhù aEm không thể giúp anh được nhiều như vậy đâu.
她肯定感受得到 对吧
HSK 4
0:03s
tā kěn dìng gǎn shòu dé dào duì bacô ấy chắc chắn cảm nhận được. Đúng không?
等我爸妈这件事情处理完以后
HSK 5
0:03s
děng wǒ bà mā zhè jiàn shì qíng chǔ lǐ wán yǐ hòuSau khi giải quyết xong chuyện bố mẹ tôi
那我就先走了
HSK 3
0:03s
nà wǒ jiù xiān zǒu leVậy tôi đi trước nhé
我今天鞋子有点滑 小心一点好
HSK 5
0:03s
wǒ jīn tiān xié zi yǒu diǎn huá xiǎo xīn yì diǎn hǎoHôm nay giày tôi hơi trơn Cẩn thận một chút nhé
你最近少出来跑 多在家保保胎嘛
HSK 6
0:03s
nǐ zuì jìn shǎo chū lái pǎo duō zài jiā bǎo bǎo tāi maDạo này anh ít ra ngoài đi Ở nhà dưỡng thai cho tốt vào
老袁是公司的财务 你不要搞得公司里乌烟瘴气的
HSK 6
0:03s
lǎo yuán shì gōng sī de cái wù nǐ bú yào gǎo dé gōng sī lǐ wū yān zhàng qì deLão Viên là kế toán công ty Anh đừng làm công ty xáo trộn
是啊 人家又乖巧又懂事
HSK 7
0:03s
shì a rén jiā yòu guāi qiǎo yòu dǒng shìỪ thì người ta vừa ngoan vừa hiểu chuyện
这么好的配置 不培养可惜了 再说老袁会感谢我的
HSK 7
0:03s
zhè me hǎo de pèi zhì bù péi yǎng kě xī le zài shuō lǎo yuán huì gǎn xiè wǒ deTố chất tốt thế Không đào tạo thì uổng lắm Vả lại lão Viên sẽ cảm ơn tôi mà