Cách dùng "难得听到范叔这么着急啊" (nán dé tīng dào fàn shū zhè me zhe jí a) trong hội thoại tiếng Trung

nántīngdàofànshūzhèmezhea

Hiếm khi thấy chú Phạm cuống như vậy.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:03
hǎo

Tốt.

LINE 0229:06
PLAYING SCENE
nán
tīng
dào
fàn
shū
zhè
me
zhe
a

Hiếm khi thấy chú Phạm cuống như vậy.

LINE 0329:10
dài shān huì zài dì yī shí jiān qiān hěn duō zuò zhě guò qù

戴珊会在第一时间 签很多作者过去

Đới San sẽ ngay lập tức ký hợp đồng với rất nhiều tác giả.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E34
Timestamp29:06
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 152 clips (Page 7 of 8)
但是要放在方案里面 还需要改进一下
HSK 5
0:03s
dàn shì yào fàng zài fāng àn lǐ miàn hái xū yào gǎi jìn yī xiànhưng để đưa vào trong đề án thì còn cần chỉnh sửa thêm.
他回网吧找我来拿钱 我不给 他就打我
HSK 2
0:03s
tā huí wǎng ba zhǎo wǒ lái ná qián wǒ bù gěi tā jiù dǎ wǒHắn đến quán net tìm tao đòi tiền Tao không đưa thì hắn đánh tao
赵兰心说告诉你 只会带来更大的麻烦
HSK 4
0:03s
zhào lán xīn shuō gào sù nǐ zhǐ huì dài lái gèng dà de má fánTriệu Lan Tâm nói nếu báo cho mày biết Chỉ thêm rắc rối lớn hơn thôi
他掐着我脖子我都快窒息了 我才还手的
HSK 7
0:03s
tā qiā zhe wǒ bó zi wǒ dōu kuài zhì xī le wǒ cái huán shǒu deHắn bóp cổ tao, tao gần nghẹt thở rồi Tao mới đánh lại
每天都会过来 照顾他吃喝拉撒
HSK 3
0:03s
měi tiān dū huì guò lái zhào gù tā chī hē lā sāNgày nào họ cũng qua. Lo ăn uống, sinh hoạt cho anh ấy.
医生说了 看起来是挺吓人的
HSK 7
0:03s
yī shēng shuō le kàn qǐ lái shì tǐng xià rén deBác sĩ nói là trông thì đáng sợ vậy thôi,
不告诉你是害怕给你添麻烦
HSK 3
0:03s
bù gào sù nǐ shì hài pà gěi nǐ tiān má fánkhông nói vì sợ làm phiền anh.
我就会让三妹跟这个畜生离婚
HSK 5
0:03s
wǒ jiù huì ràng sān mèi gēn zhè ge chù sheng lí hūntôi đã bắt Tam Muội li hôn với cái đồ súc sinh đó rồi.
他们两个人 之前关系不是挺好的吗
HSK 4
0:03s
tā men liǎng gè rén zhī qián guān xì bú shì tǐng hǎo de mahai người họ trước đây quan hệ chẳng phải tốt lắm sao?
为什么结了婚会变成这样呢
HSK 5
0:03s
wèi shén me jié le hūn huì biàn chéng zhè yàng neSao lấy nhau xong lại thành ra thế này?
那你怎么会跟他相处十几年
HSK 5
0:03s
nà nǐ zěn me huì gēn tā xiāng chǔ shí jǐ niánthì sao anh lại chơi với hắn hơn chục năm được?
怎么从来没有觉得 他会伤害自己人呢
HSK 5
0:03s
zěn me cóng lái méi yǒu jué de tā huì shāng hài zì jǐ rén neSao anh không bao giờ thấy hắn có thể hại người thân?
这是你最在意的这件事
HSK 6
0:03s
zhè shì nǐ zuì zài yì de zhè jiàn shìĐây là chuyện anh bận tâm nhất,
也是你自认为最对不起的两个人
HSK 4
0:03s
yě shì nǐ zì rèn wéi zuì duì bù qǐ de liǎng gè réncũng là hai người anh tự thấy mình mắc nợ nhiều nhất.
我爸周末就走 在这里住不了几天
HSK 3
0:03s
wǒ bà zhōu mò jiù zǒu zài zhè lǐ zhù bù liǎo jǐ tiānBa tôi cuối tuần là đi rồi Ở đây không được mấy ngày
那你一个人 怎么拿那么多东西过去啊
HSK 2
0:03s
nà nǐ yí gè rén zěn me ná nà me duō dōng xī guò qù aVậy một mình bạn Làm sao mang hết đồ qua được
刚好张佑森去找我 就让他帮了个忙
HSK 5
0:03s
gāng hǎo zhāng yòu sēn qù zhǎo wǒ jiù ràng tā bāng le gè mángĐúng lúc Trương Hựu Sâm đến tìm tôi Nên nhờ anh ấy giúp một tay
他不是都已经认定 他那个企业家新女友了吗
HSK 6
0:03s
tā bú shì dōu yǐ jīng rèn dìng tā nà ge qǐ yè jiā xīn nǚ yǒu le maAnh ấy chẳng phải đã xác định rồi sao Với cô bạn gái doanh nhân mới đó
这会儿他到这儿来 跟你来意难平了
HSK 5
0:03s
zhè huì er tā dào zhè ér lái gēn nǐ lái yì nán píng leVậy mà lúc này lại đến đây Chắc là vẫn còn tình cảm với bạn
虽然独自扛起这个 压力确实有点大
HSK 7
0:03s
suī rán dú zì káng qǐ zhè ge yā lì què shí yǒu diǎn dàDù một mình gánh vác điều này Áp lực cũng khá lớn