Cách dùng "我会安分守己检点自己" (wǒ huì ān fèn shǒu jǐ jiǎn diǎn zì jǐ) trong hội thoại tiếng Trung

huìānfènshǒujiǎndiǎn

Tôi sẽ giữ mình đúng mực

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:04
zhào
lán
xīn

Triệu Lan Tâm này

LINE 0208:06
PLAYING SCENE
huì
ān
fèn
shǒu
jiǎn
diǎn

Tôi sẽ giữ mình đúng mực

LINE 0308:09
nǐ xiàn zài shì yùn fù wǒ huì hǎo hǎo zhào gù nǐ

你现在是孕妇 我会好好照顾你

Em đang mang thai Anh sẽ chăm sóc em thật tốt

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E34
Timestamp08:06
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 152 clips (Page 4 of 8)
这就好像是 你点外卖和家里做饭
HSK 3
0:03s
zhè jiù hǎo xiàng shì nǐ diǎn wài mài hé jiā lǐ zuò fànCũng giống như là gọi đồ ăn ngoài với tự nấu ở nhà vậy.
最好 还是自己是个厨子
HSK 3
0:03s
zuì hǎo hái shì zì jǐ shì gè chú zithì tốt nhất bản thân phải biết nấu ăn.
你脱产班上到一半回来就问这个
HSK 2
0:03s
nǐ tuō chǎn bān shàng dào yí bàn huí lái jiù wèn zhè geHọc khóa học giữa chừng lại về hỏi chuyện này?
所以养活自己呢 基本上没有什么问题
HSK 7
0:03s
suǒ yǐ yǎng huó zì jǐ ne jī běn shàng méi yǒu shén me wèn tíNên chuyện tự lo cho bản thân cơ bản là không có vấn đề gì.
你们不用现在搬出去的呀
HSK 5
0:03s
nǐ men bù yòng xiàn zài bān chū qù de yahai chị không cần dọn ra ngay bây giờ đâu mà.
尤其你以后不是要出国吗 那你更别找新地方住了呗
HSK 4
0:03s
yóu qí nǐ yǐ hòu bú shì yào chū guó ma nà nǐ gèng bié zhǎo xīn dì fāng zhù le beiNhất là chị sau này không phải ra nước ngoài sao? Vậy thì càng không cần tìm chỗ ở mới làm gì.
感觉我又是被一个人扔在这里
HSK 4
0:03s
gǎn jué wǒ yòu shì bèi yí gè rén rēng zài zhè lǐTôi lại có cảm giác bị bỏ lại một mình ở đây
我小的时候 就总被一个人扔在家里
HSK 4
0:03s
wǒ xiǎo de shí hòu jiù zǒng bèi yí gè rén rēng zài jiā lǐHồi tôi còn nhỏ, tôi hay bị bỏ lại một mình ở nhà lắm.
好开心啊 总有同学一起住
HSK 3
0:03s
hǎo kāi xīn a zǒng yǒu tóng xué yì qǐ zhùvui lắm, luôn có bạn bè bên cạnh.
我也觉得很开心很开心
HSK 3
0:03s
wǒ yě jué de hěn kāi xīn hěn kāi xīntôi cũng vui lắm, vui lắm.
那你可能 还真是不适合一个人写小说
HSK 7
0:03s
nà nǐ kě néng hái zhēn shì bú shì hé yí gè rén xiě xiǎo shuōthì có thể bạn thực sự không hợp để viết tiểu thuyết một mình.
独自生活 是我们每个人都需要面临的问题
HSK 5
0:03s
dú zì shēng huó shì wǒ men měi gè rén dōu xū yào miàn lín de wèn tíSống một mình là điều mà tất cả chúng ta đều phải đối mặt.
不好意思啊 我今天正好在搬家
HSK 4
0:03s
bù hǎo yì sī a wǒ jīn tiān zhèng hǎo zài bān jiāxin lỗi nhé, hôm nay tôi đang dọn nhà,
都和何韩学的毛病
HSK 5
0:03s
dōu hé hé hán xué de máo bìngToàn học thói xấu của Hà Hàn
你都已经这么大的老板了 还请你特地过来一趟
HSK 6
0:03s
nǐ dōu yǐ jīng zhè me dà de lǎo bǎn le hái qǐng nǐ tè dì guò lái yī tàngBạn đã là sếp lớn như vậy rồi Mà còn phải nhờ bạn đích thân tới đây
我是不需要人工编辑 但我需要人工作者
HSK 6
0:03s
wǒ shì bù xū yào rén gōng biān jí dàn wǒ xū yào rén gōng zuò zhěTôi không cần biên tập viên con người Nhưng tôi cần người sáng tác thật sự
做了那么多年的网文行业 我当然知道
HSK 5
0:03s
zuò le nà me duō nián de wǎng wén háng yè wǒ dāng rán zhī dàoLàm ngành văn học mạng bao nhiêu năm Tôi đương nhiên biết rõ
是出不了头部作品的
HSK 4
0:03s
shì chū bù liǎo tóu bù zuò pǐn deThì không thể ra được tác phẩm đỉnh đầu
所以我这里 没有你要找的那种作者
HSK 4
0:03s
suǒ yǐ wǒ zhè lǐ méi yǒu nǐ yào zhǎo de nà zhǒng zuò zhěNên ở đây Không có loại tác giả bạn đang tìm đâu
你直接就替孤烟 作了拒绝这个决定
HSK 5
0:03s
nǐ zhí jiē jiù tì gū yān zuò le jù jué zhè ge jué dìngCô đã thay mặt Cô Yên đưa ra quyết định từ chối luôn.