Cách dùng "一个人回家安全不了 我不得送啊" (yí gè rén huí jiā ān quán bù liǎo wǒ bù dé sòng a) trong hội thoại tiếng Trung

rénhuíjiāānquánliǎo sònga

Một mình về nhà không an toàn Tôi phải đưa chứ

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0132:13
rén
jiā
wèi
gōng
jiā
bān
dào
shí
diǎn
duō

Người ta tăng ca vì công ty đến hơn 10 giờ

LINE 0232:15
PLAYING SCENE
yí gè rén huí jiā ān quán bù liǎo wǒ bù dé sòng a

一个人回家安全不了 我不得送啊

Một mình về nhà không an toàn Tôi phải đưa chứ

LINE 0332:18
zài shuō le nǐ zài chē lǐ zhuāng le jiān kòng quán chéng nǐ yě kàn dào de ya

再说了你在车里装了监控 全程你也看到的呀

Vả lại anh lắp camera trong xe rồi Toàn bộ anh cũng nhìn thấy hết rồi đó

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E34
Timestamp32:15
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 152 clips (Page 8 of 8)
我说再见到你 感觉还是跟过去一样
HSK 4
0:03s
wǒ shuō zài jiàn dào nǐ gǎn jué hái shì gēn guò qù yī yàngTôi nói rằng khi gặp lại bạn Cảm giác vẫn y như ngày xưa
所以我不能让你为我留下来
HSK 4
0:03s
suǒ yǐ wǒ bù néng ràng nǐ wèi wǒ liú xià láiNên tôi không thể để bạn ở lại vì tôi
何韩爱你 傻子都能看出来
HSK 2
0:03s
hé hán ài nǐ shǎ zi dōu néng kàn chū láiHà Hàn yêu em đấy Người mù quáng nhất cũng thấy được
靠得太近的时候呢 哪怕不是本意
HSK 7
0:03s
kào dé tài jìn de shí hòu ne nǎ pà bú shì běn yìKhi lại gần nhau quá Dù không cố tình
经历了这么多起起伏伏之后
HSK 4
0:03s
jīng lì le zhè me duō qǐ qǐ fú fú zhī hòuSau bao nhiêu thăng trầm như vậy
就不知道怎么去表达自己的感情
HSK 5
0:03s
jiù bù zhī dào zěn me qù biǎo dá zì jǐ de gǎn qíngNên chẳng biết cách bày tỏ cảm xúc của mình
这样呢既能保护自己 也能保护其他人
HSK 4
0:03s
zhè yàng ne jì néng bǎo hù zì jǐ yě néng bǎo hù qí tā rénNhư vậy vừa bảo vệ được bản thân Vừa bảo vệ được người khác
本来今天下午 我是打算过去好好陪陪她
HSK 4
0:03s
běn lái jīn tiān xià wǔ wǒ shì dǎ suàn guò qù hǎo hǎo péi péi tāVốn dĩ chiều nay Em định qua ở bên cạnh mẹ cho tử tế
但我愣是被我爸给赶了回来
HSK 4
0:03s
dàn wǒ lèng shì bèi wǒ bà gěi gǎn le huí láiNhưng ba lại đuổi em về
应该要尽可能地 不给其他人来添麻烦
HSK 3
0:03s
yīng gāi yào jǐn kě néng dì bù gěi qí tā rén lái tiān má fánNên cố gắng hết sức Đừng làm phiền người khác
他一个人在那儿就已经够了
HSK 4
0:03s
tā yí gè rén zài nà ér jiù yǐ jīng gòu leMột mình ông ấy ở đó là đủ rồi
如果考虑好 决定放弃治疗的话
HSK 5
0:03s
rú guǒ kǎo lǜ hǎo jué dìng fàng qì zhì liáo de huàNếu đã suy nghĩ kỹ và quyết định ngừng điều trị,