Cách dùng "这不是有钱就做得到的" (zhè bú shì yǒu qián jiù zuò dé dào de) trong hội thoại tiếng Trung
这不是有钱就做得到的
Điều này không phải cứ có tiền là làm được
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:02
bù xiàn àn xū qiú xū qiú shì shén me kuài sù chī diào dà lù shì chǎng
不限 按需求 需求是什么 快速吃掉大陆市场
“Không giới hạn, theo nhu cầu Nhu cầu là gì? Nhanh chóng chiếm lĩnh thị trường đại lục”
LINE 0211:09
PLAYING SCENEzhè这
bú不
shì是
yǒu有
qián钱
jiù就
zuò做
dé得
dào到
de的
“Điều này không phải cứ có tiền là làm được”
LINE 0311:12
shì chú le qián zhī wài ne hái yǒu kē jì
是 除了钱之外呢还有科技
“Đúng vậy Ngoài tiền ra còn có công nghệ nữa”
Show Information
More Clips From Episode
Total 152 clips (Page 7 of 8)
HSK 5
0:03s
dàn shì yào fàng zài fāng àn lǐ miàn hái xū yào gǎi jìn yī xiànhưng để đưa vào trong đề án thì còn cần chỉnh sửa thêm.

HSK 2
0:03s
tā huí wǎng ba zhǎo wǒ lái ná qián wǒ bù gěi tā jiù dǎ wǒHắn đến quán net tìm tao đòi tiền Tao không đưa thì hắn đánh tao

HSK 4
0:03s
zhào lán xīn shuō gào sù nǐ zhǐ huì dài lái gèng dà de má fánTriệu Lan Tâm nói nếu báo cho mày biết Chỉ thêm rắc rối lớn hơn thôi

HSK 7
0:03s
tā qiā zhe wǒ bó zi wǒ dōu kuài zhì xī le wǒ cái huán shǒu deHắn bóp cổ tao, tao gần nghẹt thở rồi Tao mới đánh lại

HSK 3
0:03s
měi tiān dū huì guò lái zhào gù tā chī hē lā sāNgày nào họ cũng qua. Lo ăn uống, sinh hoạt cho anh ấy.

HSK 7
0:03s
yī shēng shuō le kàn qǐ lái shì tǐng xià rén deBác sĩ nói là trông thì đáng sợ vậy thôi,

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ jiù huì ràng sān mèi gēn zhè ge chù sheng lí hūntôi đã bắt Tam Muội li hôn với cái đồ súc sinh đó rồi.

HSK 4
0:03s
tā men liǎng gè rén zhī qián guān xì bú shì tǐng hǎo de mahai người họ trước đây quan hệ chẳng phải tốt lắm sao?

HSK 5
0:03s
wèi shén me jié le hūn huì biàn chéng zhè yàng neSao lấy nhau xong lại thành ra thế này?

HSK 5
0:03s
nà nǐ zěn me huì gēn tā xiāng chǔ shí jǐ niánthì sao anh lại chơi với hắn hơn chục năm được?

HSK 5
0:03s
zěn me cóng lái méi yǒu jué de tā huì shāng hài zì jǐ rén neSao anh không bao giờ thấy hắn có thể hại người thân?

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
yě shì nǐ zì rèn wéi zuì duì bù qǐ de liǎng gè réncũng là hai người anh tự thấy mình mắc nợ nhiều nhất.

HSK 3
0:03s
wǒ bà zhōu mò jiù zǒu zài zhè lǐ zhù bù liǎo jǐ tiānBa tôi cuối tuần là đi rồi Ở đây không được mấy ngày

HSK 2
0:03s
nà nǐ yí gè rén zěn me ná nà me duō dōng xī guò qù aVậy một mình bạn Làm sao mang hết đồ qua được

HSK 5
0:03s
gāng hǎo zhāng yòu sēn qù zhǎo wǒ jiù ràng tā bāng le gè mángĐúng lúc Trương Hựu Sâm đến tìm tôi Nên nhờ anh ấy giúp một tay

HSK 6
0:03s
tā bú shì dōu yǐ jīng rèn dìng tā nà ge qǐ yè jiā xīn nǚ yǒu le maAnh ấy chẳng phải đã xác định rồi sao Với cô bạn gái doanh nhân mới đó

HSK 5
0:03s
zhè huì er tā dào zhè ér lái gēn nǐ lái yì nán píng leVậy mà lúc này lại đến đây Chắc là vẫn còn tình cảm với bạn

HSK 7
0:03s
suī rán dú zì káng qǐ zhè ge yā lì què shí yǒu diǎn dàDù một mình gánh vác điều này Áp lực cũng khá lớn