Cách dùng "他最后不还是把我们扔下了吗 就是" (tā zuì hòu bù hái shì bǎ wǒ men rēng xià le ma jiù shì) trong hội thoại tiếng Trung
他最后不还是把我们扔下了吗 就是
Chẳng phải cuối cùng thầy ấy cũng bỏ rơi chúng ta sao? Đúng thế.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:05
nà shí hòu dà jiā dōu zài yí gè tè cháng bān nà duō hǎo nà yòu zěn yàng
那时候大家都在一个特长班 那多好 那又怎样
“Lúc đó mọi người đều học lớp chuyên năng khiếu. Lúc đó tốt biết bao. Vậy thì sao?”
LINE 0221:10
PLAYING SCENEtā zuì hòu bù hái shì bǎ wǒ men rēng xià le ma jiù shì
他最后不还是把我们扔下了吗 就是
“Chẳng phải cuối cùng thầy ấy cũng bỏ rơi chúng ta sao? Đúng thế.”
LINE 0321:13
tè cháng bān jiě sàn yǒu rén wèn guò wǒ men de yì jiàn ma
特长班解散 有人问过我们的意见吗
“Lớp chuyên năng khiếu giải tán, có ai hỏi ý kiến của chúng ta không?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 83 clips (Page 1 of 5)
HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s
wǒ zǎo jiù shuō le ba bù gāi lái zì qǔ qí rǔEm đã nói ngay từ đầu rồi, tới chỉ có tự rước nhục mà thôi.

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ zhī dào guó wài de jiào liàn zhèng yǒu duō nán kǎo maCô biết bằng huấn luyện viên nước ngoài khó thi thế nào không?

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
yǎn dōu bù yǎn le wǒ shuō shén me a- Còn không thèm diễn luôn kìa. - Thấy tôi nói đúng không?

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
jì rán nǐ zhè me lì hài huí guó gàn shén me[Nếu anh lợi hại như vậy] [thì về nước làm gì chứ?]

HSK 7
0:03s
wǒ shì bù jiè yì zhěng gè xià bàn chǎng dōu gěi nǐ men jiǎng gù shìTôi không ngại ngồi kể cho các em nghe đến hết hiệp hai.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
tā shuō de yào shì zhēn de wǒ dōu néng qù wǔ dà lián sàiNếu những lời thầy ấy nói là thật thì tôi cũng có thể tham gia năm giải vô địch lớn.

HSK 5
0:03s
gèng zhòng yào de shì bù néng ràng nǐ de qián bái huā yaQuan trọng hơn là không thể để cô lãng phí tiền được.

HSK 4
0:03s
màn diǎn bié shòu shāng yōu zhe diǎn xíng baChậm thôi, đừng để bị thương. Từ từ thôi. Được rồi.

HSK 3
0:03s