Cách dùng "我要吃那牛蛙 红烧肉 太墨迹了" (wǒ yào chī nà niú wā hóng shāo ròu tài mò jì le) trong hội thoại tiếng Trung
我要吃那牛蛙 红烧肉 太墨迹了
Tôi muốn ếch trâu, thịt kho tàu. Chậm chạp quá.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:46
wǒ gěi dà jiā shuō yī xià a wǒ yào nà ge tǔ dòu sī
我给大家说一下啊 我要那个土豆丝
“Để tôi đọc cho mấy cậu nhé. Tôi muốn khoai tây sợi.”
LINE 0221:49
PLAYING SCENEwǒ yào chī nà niú wā hóng shāo ròu tài mò jì le
我要吃那牛蛙 红烧肉 太墨迹了
“Tôi muốn ếch trâu, thịt kho tàu. Chậm chạp quá.”
LINE 0321:52
nǐ gěi wǒ gěi wǒ gěi wǒ tài mò jì le hóng shāo ròu yào bù yào
你给我 给我 给我 太墨迹了 红烧肉要不要
“Đưa cho tôi, cho tôi, cho tôi. Chậm chạp quá. Muốn thịt kho tàu không?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 83 clips (Page 1 of 5)
HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s
wǒ zǎo jiù shuō le ba bù gāi lái zì qǔ qí rǔEm đã nói ngay từ đầu rồi, tới chỉ có tự rước nhục mà thôi.

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ zhī dào guó wài de jiào liàn zhèng yǒu duō nán kǎo maCô biết bằng huấn luyện viên nước ngoài khó thi thế nào không?

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
yǎn dōu bù yǎn le wǒ shuō shén me a- Còn không thèm diễn luôn kìa. - Thấy tôi nói đúng không?

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
jì rán nǐ zhè me lì hài huí guó gàn shén me[Nếu anh lợi hại như vậy] [thì về nước làm gì chứ?]

HSK 7
0:03s
wǒ shì bù jiè yì zhěng gè xià bàn chǎng dōu gěi nǐ men jiǎng gù shìTôi không ngại ngồi kể cho các em nghe đến hết hiệp hai.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
tā shuō de yào shì zhēn de wǒ dōu néng qù wǔ dà lián sàiNếu những lời thầy ấy nói là thật thì tôi cũng có thể tham gia năm giải vô địch lớn.

HSK 5
0:03s
gèng zhòng yào de shì bù néng ràng nǐ de qián bái huā yaQuan trọng hơn là không thể để cô lãng phí tiền được.

HSK 4
0:03s
màn diǎn bié shòu shāng yōu zhe diǎn xíng baChậm thôi, đừng để bị thương. Từ từ thôi. Được rồi.

HSK 3
0:03s