Cách dùng "管辖不来" (guǎn xiá bù lái) trong hội thoại tiếng Trung

guǎnxiálái

không quản lý nổi.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
9:42
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1倚老卖老yǐ lǎo mài lǎocậy già lên mặt,
2管辖不来guǎn xiá bù láikhông quản lý nổi.
3还狂呢他hái kuáng ne tāHắn ta vẫn còn ngông cuồng lắm.

More Clips From Episode

Total 203 clips (Page 9 of 11)
近期有太多事务缠身
HSK 6
0:03s
jìn qī yǒu tài duō shì wù chán shēnGần đây công việc bộn bề,

怕是这几日不能陪你了
HSK 4
0:03s
pà shì zhè jǐ rì bù néng péi nǐ lee rằng mấy ngày tới không thể ở bên cô được.

不过我帮你请了霁州最好的良师
HSK 4
0:03s
bù guò wǒ bāng nǐ qǐng le jì zhōu zuì hǎo de liáng shīNhưng ta đã mời thầy giỏi nhất ở Tễ Châu

相信你会越来越像都尉的
HSK 3
0:03s
xiāng xìn nǐ huì yuè lái yuè xiàng dū wèi detin rằng cô sẽ ngày càng ra dáng một vị đô úy.

敌战计的顺手牵羊
HSK 7
0:03s
dí zhàn jì de shùn shǒu qiān yángKế "tiện tay dắt dê" trong khi chiến đấu với địch.

意思就是我看到贼人的羊
HSK 3
0:03s
yì si jiù shì wǒ kàn dào zéi rén de yángÝ là khi ta thấy dê của bọn giặc

意思就是我在战场上刀给打没了
HSK 7
0:03s
yì si jiù shì wǒ zài zhàn chǎng shàng dāo gěi dǎ méi lenghĩa là nếu ta bị mất đao trên chiến trường

我随即借走别人的武器
HSK 7
0:03s
wǒ suí jí jiè zǒu bié rén de wǔ qì[thì tiện tay mượn vũ khí của người khác]

咔咔一顿杀瘪犊子
HSK 6
0:03s
kā kā yī dùn shā biě dú zirồi xoẹt xoẹt xử gọn lũ khốn kia.

你可以不用自己发力
HSK 3
0:03s
nǐ kě yǐ bù yòng zì jǐ fā lìCô có thể không cần tự mình ra tay.

你去引诱别人
HSK 7
0:03s
nǐ qù yǐn yòu bié rénCô dẫn dụ người khác

让他们帮你消灭敌人
HSK 6
0:03s
ràng tā men bāng nǐ xiāo miè dí rénđể họ giúp cô tiêu diệt kẻ địch,

可以避免你消耗自己的力量
HSK 6
0:03s
kě yǐ bì miǎn nǐ xiāo hào zì jǐ de lì liàngnhư vậy có thể tránh tiêu hao sức lực của mình.

那这个隔岸观火我是真知道
HSK 1
0:03s
nà zhè ge gé àn guān huǒ wǒ shì zhēn zhī dàoCái câu "đứng bên kia bờ xem lửa cháy" này thì ta có biết thật.

可以隔很近观赏烟火
HSK 7
0:03s
kě yǐ gé hěn jìn guān shǎng yān huǒcó thể đứng rất gần để xem pháo hoa

就只能隔很远很远
HSK 5
0:03s
jiù zhǐ néng gé hěn yuǎn hěn yuǎn[còn trẻ con nhà nghèo như bọn ta] thì chỉ có thể đứng rất xa, rất xa,

它不是烟火的问题
HSK 7
0:03s
tā bú shì yān huǒ de wèn tíđây không phải là vấn đề pháo hoa.

这个指木骂鬼是什么意思
HSK 7
0:03s
zhè ge zhǐ mù mà guǐ shì shén me yì sicâu "chỉ cây mắng quỷ" này nghĩa là gì?

指桑骂槐
HSK 5
0:03s
zhǐ sāng mà huáiChỉ gà mắng chó.

樊都尉聪慧过人
HSK 2
0:03s
fán dū wèi cōng huì guò rénPhàn đô úy thông minh hơn người,