Cách dùng "我义父他那么厉害" (wǒ yì fù tā nà me lì hài) trong hội thoại tiếng Trung
我义父他那么厉害
nghĩa phụ ta giỏi như vậy,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
39:18
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你说 | nǐ shuō | Ngài nói xem, |
| 2▶ | 我义父他那么厉害 | wǒ yì fù tā nà me lì hài | nghĩa phụ ta giỏi như vậy, |
| 3 | 一开始还想收我为徒呢 | yī kāi shǐ hái xiǎng shōu wǒ wèi tú ne | lúc đầu còn định nhận ta làm đồ đệ nữa. |
More Clips From Episode
Total 203 clips (Page 7 of 11)
HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
yī zhāo fù guì jiù fān liǎn bù rèn rén de fù xīn nǚmấy nữ nhân bạc tình một bước lên mây là phủi sạch quan hệ.

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ wǒ dá chéng yí zhì yě shì wèi le tāViệc chúng ta đạt được thỏa thuận chung cũng là vì hắn.

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s
gāi bú huì zài xiào xiǎng yǒu fū zhī fù bakhông phải là đang tơ tưởng đến nữ nhân đã có chồng đấy chứ?

HSK 4
0:03s
fán niáng zǐ yǔ wǔ ān hóu shì jiǎ chéng qīnPhàn nương tử và Vũ An hầu chỉ giả vờ thành thân.









