Cách dùng "然后转头呢 他就出轨了" (rán hòu zhuǎn tóu ne tā jiù chū guǐ le) trong hội thoại tiếng Trung

ránhòuzhuǎntóune jiùchūguǐle

Rồi sau đó thì sao. Anh ấy ngoại tình.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:37
tā hěn zàn shǎng wǒ de xíng wéi jué de wǒ hěn yǒng gǎn chōng mǎn le lì liàng

他很赞赏我的行为 觉得我很勇敢 充满了力量

Anh ấy rất tán thưởng hành động của tôi. Cảm thấy tôi rất dũng cảm. Tràn đầy sức mạnh.

LINE 0210:42
PLAYING SCENE
rán hòu zhuǎn tóu ne tā jiù chū guǐ le

然后转头呢 他就出轨了

Rồi sau đó thì sao. Anh ấy ngoại tình.

LINE 0310:47
hǎo
ba

Được rồi.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E11
Timestamp10:42
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 133 clips (Page 5 of 7)
不是 那么早起来打工 还不叫穷啊
HSK 5
0:03s
bú shì nà me zǎo qǐ lái dǎ gōng hái bù jiào qióng aKhông phải à, dậy sớm thế này đi làm thuê thế mà chưa gọi là nghèo à?
也不知道是哪个混蛋的呀
HSK 5
0:03s
yě bù zhī dào shì nǎ ge hùn dàn de yaCũng không biết là của thằng khốn nào
老许跳槽威尔逊的事你听说了吗
HSK 7
0:03s
lǎo xǔ tiào cáo wēi ěr xùn de shì nǐ tīng shuō le maChuyện lão Hứa nhảy sang Wilson anh nghe chưa?
老了老了成了叛徒
HSK 6
0:03s
lǎo le lǎo le chéng le pàn túgià rồi già rồi thành kẻ phản bội
他打算带着赵玫一块过去 这不太可能
HSK 3
0:03s
tā dǎ suàn dài zhe zhào méi yī kuài guò qù zhè bù tài kě nénghắn định dẫn cả Triệu Mân sang theo luôn. Chuyện này khó có thể lắm.
怎么就不可能了 如果威尔逊
HSK 3
0:03s
zěn me jiù bù kě néng le rú guǒ wēi ěr xùnSao lại không thể chứ? Nếu Wilson
妥妥的就是一个总监职
HSK 2
0:03s
tuǒ tuǒ de jiù shì yí gè zǒng jiān zhíchắc như đinh đóng cột sẽ là chức giám đốc.
威尔逊这买卖做得好啊
HSK 5
0:03s
wēi ěr xùn zhè mǎi mài zuò dé hǎo aWilson vụ mua bán này làm tốt thật
我今儿起那么早 我凭什么不走啊
HSK 5
0:03s
wǒ jīn ér qǐ nà me zǎo wǒ píng shén me bù zǒu aHôm nay tôi dậy sớm thế này sao tôi lại không đi chứ?
要不您坐那台车 那台车空
HSK 4
0:03s
yào bù nín zuò nà tái chē nà tái chē kōngHay là ngài ngồi chiếc xe kia đi chiếc đó còn trống.
老许要带我走的话早就走了 还需要等到现在啊
HSK 4
0:03s
lǎo xǔ yào dài wǒ zǒu de huà zǎo jiù zǒu le hái xū yào děng dào xiàn zài aLão Hứa muốn đưa tôi đi thì đã đi từ lâu rồi Còn cần đợi đến bây giờ sao
不过我真是想知道 这些谣言到底是谁放出来的
HSK 7
0:03s
bù guò wǒ zhēn shì xiǎng zhī dào zhè xiē yáo yán dào dǐ shì shuí fàng chū lái deNhưng tôi thực sự muốn biết Rốt cuộc ai là người thả những tin đồn này ra
我跟你声明 我没有造你的谣 不过你也挺有意思的
HSK 7
0:03s
wǒ gēn nǐ shēng míng wǒ méi yǒu zào nǐ de yáo bù guò nǐ yě tǐng yǒu yì si deTôi tuyên bố với anh Tôi không tung tin đồn về anh Nhưng anh cũng khá thú vị đấy
一般人遇到这种事情 都会憋在心里面猜来猜去的
HSK 7
0:03s
yì bān rén yù dào zhè zhǒng shì qíng dū huì biē zài xīn lǐ miàn cāi lái cāi qù deNgười bình thường gặp chuyện này đều giấu trong lòng suy đoán lung tung
这个球 反正我是踢出去了
HSK 5
0:03s
zhè ge qiú fǎn zhèng wǒ shì tī chū qù lequả bóng này, tôi đã đá đi rồi
老大 这些服务员可以啊 哪儿找的
HSK 7
0:03s
lǎo dà zhè xiē fú wù yuán kě yǐ a nǎ ér zhǎo deLão đại Mấy nhân viên phục vụ này được đấy Tìm ở đâu thế
马上搬 马上搬 老大 精心挑选什么呀
HSK 7
0:03s
mǎ shàng bān mǎ shàng bān lǎo dà jīng xīn tiāo xuǎn shén me yaDọn ngay Dọn ngay, lão đại Tuyển chọn kỹ cái gì
刚给你打电话你没接 是不是堵车了
HSK 4
0:03s
gāng gěi nǐ dǎ diàn huà nǐ méi jiē shì bú shì dǔ chē leVừa gọi cho anh anh không nghe máy Đúng không, tắc đường à
我看着你一个小时的路程 开了俩点
HSK 6
0:03s
wǒ kàn zhe nǐ yí gè xiǎo shí de lù chéng kāi le liǎ diǎnTôi thấy quãng đường một tiếng của anh lái tới hai tiếng
老大要不然 你先回去休息一会儿
HSK 7
0:03s
lǎo dà yào bù rán nǐ xiān huí qù xiū xī yī huì erLão đại, hay là anh về nghỉ một lát trước đi