Cách dùng "但他现在又安排他儿子来 他到底想干嘛呀" (dàn tā xiàn zài yòu ān pái tā ér zi lái tā dào dǐ xiǎng gàn má ya) trong hội thoại tiếng Trung
但他现在又安排他儿子来 他到底想干嘛呀
Nhưng giờ ông ấy lại sắp xếp con trai đến đây. Ông ấy rốt cuộc muốn làm gì vậy?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:06
wǒ gēn sī mǎ xiān shēng de hé yuē wǒ yǐ jīng bù zhǐ wàng le
我跟司马先生的合约 我已经不指望了
“Hợp đồng của tôi với ông Tư Mã, tôi đã không trông chờ gì nữa rồi.”
LINE 0224:09
PLAYING SCENEdàn tā xiàn zài yòu ān pái tā ér zi lái tā dào dǐ xiǎng gàn má ya
但他现在又安排他儿子来 他到底想干嘛呀
“Nhưng giờ ông ấy lại sắp xếp con trai đến đây. Ông ấy rốt cuộc muốn làm gì vậy?”
LINE 0324:13
wǒ我
fēn分
xī析
“Tôi phân tích,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 131 clips (Page 4 of 7)
HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
hǎo shū shū ā yí nǐ men yě zǎo diǎn xiū xī wǒ xiān zǒu le a hǎo leiVâng. Chú thím cũng nghỉ sớm nhé. Cháu đi đây. Ừ.

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ men yòu jiàn miàn le nà me jiē xià lái wǒ xuān bùLại gặp nhau rồi. Vậy tiếp theo, tôi xin công bố,

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
anyway( bù guǎn zěn me shuō ) péi qiān dào dǐ zài nǎ lǐDù sao thì, Bùi Khiêm rốt cuộc đang ở đâu?

HSK 4
0:03s
wèi péi zǒng bù guǎn nǐ zài nǎ sù lái gōng sīAlo, Sếp Pei. Bất kể anh đang ở đâu, hãy đến công ty ngay.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
èr wèi rú guǒ xìn rèn wǒ de huà wǒ kě yǐ què rènNếu hai vị tin tưởng tôi, tôi có thể xác nhận

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
tā zhēn de shì sī mǎ xiān shēng de ér zi nǐ què dìng maAnh ấy thực sự là con trai ông Tư Mã. Anh chắc chứ?

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
qǐng wèn yī xià nǐ lái wǒ men téng dá shì gàn má yaCho tôi hỏi, ông đến Thăng Đạt của chúng tôi để làm gì vậy?

HSK 5
0:03s
Well( hǎo de ) wǒ xīn shǎng nǐ de zhí jiēỪ thì, Tôi đánh giá cao sự trực tiếp của bạn.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
dàn wǒ jīng cháng tīng daddy( fù qīn ) tí qǐ nǐ tānhưng tôi thường nghe bố nhắc đến bạn. Ông ấy

HSK 4
0:03s