Cách dùng "今天有个event(活动)要出席" (jīn tiān yǒu gè event( huó dòng ) yào chū xí) trong hội thoại tiếng Trung
今天有个event(活动)要出席
Hôm nay có một sự kiện phải tham dự.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:34
tí提
qián前
le了
chà差
bu不
duō多
yí一
gè个
yuè月
“Sớm hơn gần một tháng.”
LINE 0221:36
PLAYING SCENEjīn tiān yǒu gè event( huó dòng ) yào chū xí
今天有个event(活动)要出席
“Hôm nay có một sự kiện phải tham dự.”
LINE 0321:38
anyway( bù guǎn zěn me shuō ) péi qiān dào dǐ zài nǎ lǐ
anyway(不管怎么说) 裴谦到底在哪里
“Dù sao thì, Bùi Khiêm rốt cuộc đang ở đâu?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 131 clips (Page 2 of 7)
HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
xíng xíng xíng nǐ men liǎ xiǎo xīn diǎn a lín wǎn nǐ jiǔ liàng zhè me hǎoĐược rồi được rồi, hai người cẩn thận đấy. Lâm Vãn. Cậu tửu lượng tốt thế,

HSK 4
0:03s
zhè me wǎn le wǒ sòng nǐ liǎ huí qù ba bù yòng bù yòngMuộn thế này rồi, tôi đưa hai cậu về nhé. Không cần đâu.

HSK 5
0:03s
guān mén guān mén sī jī nǐ bǎ mén suǒ yī xiàĐóng cửa, đóng cửa. Tài xế, anh khóa cửa giúp nhé.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
gǎn xiè lǎo tiān gěi wǒ zhè me hǎo de yí gè péi zǒngCảm ơn trời đất đã cho tôi một Sếp Pei tốt như vậy.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s