Cách dùng "我平常滴酒不沾 习惯了" (wǒ píng cháng dī jiǔ bù zhān xí guàn le) trong hội thoại tiếng Trung
我平常滴酒不沾 习惯了
Bình thường cháu không đụng giọt rượu, quen rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:12
jīn今
tiān天
nián年
huì会
nǐ你
méi没
hē喝
jiǔ酒
a啊
“Hôm nay tiệc tất niên cậu không uống à?”
LINE 0218:14
PLAYING SCENEwǒ píng cháng dī jiǔ bù zhān xí guàn le
我平常滴酒不沾 习惯了
“Bình thường cháu không đụng giọt rượu, quen rồi.”
LINE 0318:18
nǐ shuō nǐ rén zài shāng jiè dī jiǔ bù zhān
你说你 人在商界滴酒不沾
“Cậu này, làm trong giới thương trường mà không đụng rượu,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 131 clips (Page 2 of 7)
HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
xíng xíng xíng nǐ men liǎ xiǎo xīn diǎn a lín wǎn nǐ jiǔ liàng zhè me hǎoĐược rồi được rồi, hai người cẩn thận đấy. Lâm Vãn. Cậu tửu lượng tốt thế,

HSK 4
0:03s
zhè me wǎn le wǒ sòng nǐ liǎ huí qù ba bù yòng bù yòngMuộn thế này rồi, tôi đưa hai cậu về nhé. Không cần đâu.

HSK 5
0:03s
guān mén guān mén sī jī nǐ bǎ mén suǒ yī xiàĐóng cửa, đóng cửa. Tài xế, anh khóa cửa giúp nhé.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
gǎn xiè lǎo tiān gěi wǒ zhè me hǎo de yí gè péi zǒngCảm ơn trời đất đã cho tôi một Sếp Pei tốt như vậy.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s