Cách dùng "我平常滴酒不沾 习惯了" (wǒ píng cháng dī jiǔ bù zhān xí guàn le) trong hội thoại tiếng Trung

píngchángjiǔzhān guànle

Bình thường cháu không đụng giọt rượu, quen rồi.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:12
jīn
tiān
nián
huì
méi
jiǔ
a

Hôm nay tiệc tất niên cậu không uống à?

LINE 0218:14
PLAYING SCENE
wǒ píng cháng dī jiǔ bù zhān xí guàn le

我平常滴酒不沾 习惯了

Bình thường cháu không đụng giọt rượu, quen rồi.

LINE 0318:18
nǐ shuō nǐ rén zài shāng jiè dī jiǔ bù zhān

你说你 人在商界滴酒不沾

Cậu này, làm trong giới thương trường mà không đụng rượu,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E21
Timestamp18:14
TMDB ID278882

More Clips From Episode

Total 131 clips (Page 7 of 7)
裴总 这捞总到底什么来头啊
HSK 7
0:03s
péi zǒng zhè lāo zǒng dào dǐ shén me lái tou aSếp Pei Ông Sếp Lao này rốt cuộc là người thế nào vậy?
商业上的事 一句两句我很难跟你说清楚
HSK 5
0:03s
shāng yè shàng de shì yī jù liǎng jù wǒ hěn nán gēn nǐ shuō qīng chǔChuyện thương mại một hai câu tôi khó nói rõ với anh
现阶段先忍忍吧 不过他也向我们保证了
HSK 4
0:03s
xiàn jiē duàn xiān rěn rěn ba bù guò tā yě xiàng wǒ men bǎo zhèng leGiai đoạn này tạm nhẫn nhịn đã Nhưng ông ấy cũng đã cam kết với chúng ta
你也辛苦了 一边要管飞黄 还要写剧本
HSK 6
0:03s
nǐ yě xīn kǔ le yī biān yào guǎn fēi huáng hái yào xiě jù běnCậu cũng vất vả rồi Vừa phải quản Phi Hoàng lại còn phải viết kịch bản
我都忘了 你还是飞黄影视的负责人呢
HSK 4
0:03s
wǒ dōu wàng le nǐ hái shì fēi huáng yǐng shì de fù zé rén neTôi đều quên mất cậu vẫn là người phụ trách Phi Hoàng Ảnh Thị mà
也没有你代驾辛苦啊 我真没想到
HSK 4
0:03s
yě méi yǒu nǐ dài jià xīn kǔ a wǒ zhēn méi xiǎng dàocũng không bằng anh làm tài xế hộ vất vả Tôi thật không ngờ
这事你能坚持这么久
HSK 3
0:03s
zhè shì nǐ néng jiān chí zhè me jiǔviệc này anh có thể kiên trì lâu thế
用得着这么大排场吗 领导要求
HSK 5
0:03s
yòng dé zhe zhè me dà pái chǎng ma lǐng dǎo yāo qiúCần phải lớn chuyện thế không? Lãnh đạo yêu cầu
快快快 扶住了
HSK 2
0:03s
kuài kuài kuài fú zhù leNhanh nhanh nhanh Đỡ chắc vào
使劲 扶稳了 扶稳了
HSK 7
0:03s
shǐ jìn fú wěn le fú wěn leDùng lực Đỡ chắc, đỡ chắc
扶住 扶住啊 捞总 捞总
HSK 7
0:03s
fú zhù fú zhù a lāo zǒng lāo zǒngĐỡ lấy, đỡ lấy đi Sếp Lao, Sếp Lao