Cách dùng "应该的 应该的" (yīng gāi de yīng gāi de) trong hội thoại tiếng Trung
应该的 应该的
Đâu có đâu. Đâu có đâu.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:59
wǒ我
hé和
tā她
mā妈
mā妈
dōu都
fēi非
cháng常
gǎn感
xiè谢
nǐ你
“Tôi và mẹ nó đều rất cảm kích cậu.”
LINE 0217:02
PLAYING SCENEyīng gāi de yīng gāi de
应该的 应该的
“Đâu có đâu. Đâu có đâu.”
LINE 0317:04
péi zǒng nǐ yě zhī dào
裴总 你也知道
“Sếp Pei, cậu cũng biết đấy,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 131 clips (Page 4 of 7)
HSK 3
0:03s
hǎo shū shū ā yí nǐ men yě zǎo diǎn xiū xī wǒ xiān zǒu le a hǎo leiVâng. Chú thím cũng nghỉ sớm nhé. Cháu đi đây. Ừ.

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ men yòu jiàn miàn le nà me jiē xià lái wǒ xuān bùLại gặp nhau rồi. Vậy tiếp theo, tôi xin công bố,

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
anyway( bù guǎn zěn me shuō ) péi qiān dào dǐ zài nǎ lǐDù sao thì, Bùi Khiêm rốt cuộc đang ở đâu?

HSK 4
0:03s
wèi péi zǒng bù guǎn nǐ zài nǎ sù lái gōng sīAlo, Sếp Pei. Bất kể anh đang ở đâu, hãy đến công ty ngay.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
èr wèi rú guǒ xìn rèn wǒ de huà wǒ kě yǐ què rènNếu hai vị tin tưởng tôi, tôi có thể xác nhận

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
tā zhēn de shì sī mǎ xiān shēng de ér zi nǐ què dìng maAnh ấy thực sự là con trai ông Tư Mã. Anh chắc chứ?

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
qǐng wèn yī xià nǐ lái wǒ men téng dá shì gàn má yaCho tôi hỏi, ông đến Thăng Đạt của chúng tôi để làm gì vậy?

HSK 5
0:03s
Well( hǎo de ) wǒ xīn shǎng nǐ de zhí jiēỪ thì, Tôi đánh giá cao sự trực tiếp của bạn.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
dàn wǒ jīng cháng tīng daddy( fù qīn ) tí qǐ nǐ tānhưng tôi thường nghe bố nhắc đến bạn. Ông ấy

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ gēn sī mǎ xiān shēng de hé yuē wǒ yǐ jīng bù zhǐ wàng leHợp đồng của tôi với ông Tư Mã, tôi đã không trông chờ gì nữa rồi.