Cách dùng "这不好事吗 来吧 喝一杯吧 各位" (zhè bù hǎo shì ma lái ba hē yī bēi ba gè wèi) trong hội thoại tiếng Trung

zhèhǎoshìma láiba bēiba wèi

Đây chẳng phải chuyện tốt sao? Nào, uống một ly đi. Mọi người.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0126:24
tā dā yìng bù zài gān shè téng dá yǐ yǒu de xiàng mù

他答应 不再干涉腾达已有的项目

Ông ấy hứa sẽ không can thiệp vào dự án hiện có của Thăng Đạt.

LINE 0226:27
PLAYING SCENE
zhè bù hǎo shì ma lái ba hē yī bēi ba gè wèi

这不好事吗 来吧 喝一杯吧 各位

Đây chẳng phải chuyện tốt sao? Nào, uống một ly đi. Mọi người.

LINE 0326:31
hǎo
shì

Chuyện tốt.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E21
Timestamp26:27
TMDB ID278882

More Clips From Episode

Total 131 clips (Page 5 of 7)
我跟司马先生的合约 我已经不指望了
HSK 7
0:03s
wǒ gēn sī mǎ xiān shēng de hé yuē wǒ yǐ jīng bù zhǐ wàng leHợp đồng của tôi với ông Tư Mã, tôi đã không trông chờ gì nữa rồi.
但他现在又安排他儿子来 他到底想干嘛呀
HSK 6
0:03s
dàn tā xiàn zài yòu ān pái tā ér zi lái tā dào dǐ xiǎng gàn má yaNhưng giờ ông ấy lại sắp xếp con trai đến đây. Ông ấy rốt cuộc muốn làm gì vậy?
在腾达磨练一下 磨练可以
HSK 1
0:03s
zài téng dá mó liàn yī xià mó liàn kě yǐrèn luyện một chút ở Thăng Đạt. Rèn luyện thì được,
别磨练我 不然我找他算账
HSK 7
0:03s
bié mó liàn wǒ bù rán wǒ zhǎo tā suàn zhàngđừng rèn luyện tôi. Không thì tôi sẽ tính sổ với ông ta.
daddy(父亲)曾经说 腾达是宝藏
HSK 7
0:03s
daddy( fù qīn ) céng jīng shuō téng dá shì bǎo zàngBố từng nói Thăng Đạt là một kho báu.
现在看来不过如此 你们的那些业务
HSK 5
0:03s
xiàn zài kàn lái bù guò rú cǐ nǐ men de nà xiē yè wùGiờ nhìn lại cũng chỉ vậy thôi. Những nghiệp vụ của các bạn
腾达现在已有的project(项目) 我不插手
HSK 7
0:03s
téng dá xiàn zài yǐ yǒu de project( xiàng mù ) wǒ bù chā shǒuNhững dự án hiện có của Thăng Đạt, tôi sẽ không can thiệp.
裴总要配合我 但不能干涉
HSK 7
0:03s
péi zǒng yào pèi hé wǒ dàn bù néng gān shèSếp Pei phải phối hợp với tôi, nhưng không được can thiệp.
他什么时候回来啊 那是daddy(父亲)的事
HSK 4
0:03s
tā shén me shí hòu huí lái a nà shì daddy( fù qīn ) de shìÔng ấy khi nào về? Đó là việc của bố.
给了你chance(机会) 才让你成为了舵手
HSK 4
0:03s
gěi le nǐ chance( jī huì ) cái ràng nǐ chéng wéi le duò shǒuđã cho anh cơ hội, mới khiến anh trở thành người cầm lái.
别问那么多 OK(好吗)
HSK 2
0:03s
bié wèn nà me duō OK( hǎo ma )Đừng hỏi nhiều thế. Được chứ?
捞总这发的这是什么
HSK 3
0:03s
lāo zǒng zhè fā de zhè shì shén meSếp Lao gửi cái gì đây?
brief(简报) 你这写的到底啥意思啊
HSK 4
0:03s
brief( jiǎn bào ) nǐ zhè xiě de dào dǐ shá yì si abrief Ông viết cái này rốt cuộc là ý gì vậy?
捞总真的是神人啊 他让我一个礼拜以内
HSK 7
0:03s
lāo zǒng zhēn de shì shén rén a tā ràng wǒ yí gè lǐ bài yǐ nèiSếp Lao đúng là thần nhân. Ông ấy bảo tôi trong vòng một tuần
做出一套完整的游戏方案呀 可能吗 不是
HSK 5
0:03s
zuò chū yī tào wán zhěng de yóu xì fāng àn ya kě néng ma bú shìphải làm ra một bộ phương án game hoàn chỉnh. Khả thi không? Không phải.
谁有空帮我先想个英文名呗
HSK 3
0:03s
shuí yǒu kòng bāng wǒ xiān xiǎng gè yīng wén míng beiAi rảnh giúp tôi nghĩ cái tên tiếng Anh trước đi?
你就叫Bright(亮) 明亮的 那多好
HSK 6
0:03s
nǐ jiù jiào Bright( liàng ) míng liàng de nà duō hǎoÔng cứ gọi là Bright. Sáng sủa. Thế tốt biết mấy.
那马总你叫啥 叫Horse(马)
HSK 3
0:03s
nà mǎ zǒng nǐ jiào shá jiào Horse( mǎ )Thế tổng Mã, ông gọi là gì? Gọi là Horse.
你好歹叫个Ocean(洋)呢
HSK 7
0:03s
nǐ hǎo dǎi jiào gè Ocean( yáng ) neÔng ít ra cũng gọi là Ocean đi.
让我们尽量都忍着他点 可我怎么看他也不像投资方
HSK 6
0:03s
ràng wǒ men jǐn liàng dōu rěn zhe tā diǎn kě wǒ zěn me kàn tā yě bù xiàng tóu zī fāngBảo chúng ta cố gắng nhịn ông ấy một chút. Nhưng tôi nhìn sao ông ấy cũng chẳng giống nhà đầu tư.