Cách dùng "真是太难得了" (zhēn shì tài nán dé le) trong hội thoại tiếng Trung
真是太难得了
thật quá hiếm có.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:18
nǐ shuō nǐ rén zài shāng jiè dī jiǔ bù zhān
你说你 人在商界滴酒不沾
“Cậu này, làm trong giới thương trường mà không đụng rượu,”
LINE 0218:22
PLAYING SCENEzhēn真
shì是
tài太
nán难
dé得
le了
“thật quá hiếm có.”
LINE 0318:24
zhēn shì shí jiān yě bù zǎo le wǒ xiān zǒu le hǎo hǎo hǎo màn diǎn màn diǎn
真是 时间也不早了 我先走了 好好好 慢点慢点
“Thật là. Cũng không sớm nữa rồi. Cháu về trước nhé. Ừ ừ ừ. Đi cẩn thận.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 131 clips (Page 2 of 7)
HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
xíng xíng xíng nǐ men liǎ xiǎo xīn diǎn a lín wǎn nǐ jiǔ liàng zhè me hǎoĐược rồi được rồi, hai người cẩn thận đấy. Lâm Vãn. Cậu tửu lượng tốt thế,

HSK 4
0:03s
zhè me wǎn le wǒ sòng nǐ liǎ huí qù ba bù yòng bù yòngMuộn thế này rồi, tôi đưa hai cậu về nhé. Không cần đâu.

HSK 5
0:03s
guān mén guān mén sī jī nǐ bǎ mén suǒ yī xiàĐóng cửa, đóng cửa. Tài xế, anh khóa cửa giúp nhé.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
gǎn xiè lǎo tiān gěi wǒ zhè me hǎo de yí gè péi zǒngCảm ơn trời đất đã cho tôi một Sếp Pei tốt như vậy.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s