Cách dùng "现在他们哪那么多戏拍啊" (xiàn zài tā men nǎ nà me duō xì pāi a) trong hội thoại tiếng Trung
现在他们哪那么多戏拍啊
Bây giờ họ đâu có nhiều phim để quay.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:31
zhè zhuāng dǎo ne xiàn zài kàn shí jiān shàng hái suàn hé shì
这庄导呢 现在看时间上还算合适
“Còn đạo diễn Trang này, hiện tại xem ra thời gian còn phù hợp.”
LINE 0222:34
PLAYING SCENExiàn现
zài在
tā他
men们
nǎ哪
nà那
me么
duō多
xì戏
pāi拍
a啊
“Bây giờ họ đâu có nhiều phim để quay.”
LINE 0322:36
shì是
a啊
“Ừ.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 135 clips (Page 5 of 7)
HSK 7
0:03s
méi shì mǎ zǒng gěi nǐ xiǎng a bù shàng huǒ aKhông sao. Tổng Mã nghĩ cho cậu đây. Đừng nóng vội.

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s
dōu yǒu míng yǒu xìng de shuí huì duì yí gè sān jì lián pāi deAi cũng có danh có tiếng. Ai lại hứng thú với một phim.

HSK 4
0:03s
dàn tā yǎn dé bù xíng a zhè rén zuì yǒu míng de dài biǎo zuò jiù shì sī fānNhưng diễn xuất anh ta dở lắm. Tác phẩm nổi tiếng nhất của anh ta là tranh phiên vị.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ men shì jiǎo què shì cóng nǚ zhǔ chū fā zhè bù hé lǐGóc nhìn các anh lại từ nữ chính. Điều này không hợp lý.

HSK 5
0:03s
zhè ge xì liàn ài tā bú shì zhòng diǎn zhòng diǎn yào jiǎng qīng chǔTình yêu trong phim không phải trọng tâm. Trọng tâm phải làm rõ.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
dàn shì dào hòu miàn a qiáo duàn yì zhí zài chóng fùnhưng càng về sau này, tình tiết cứ lặp đi lặp lại.

HSK 7
0:03s
zhè ge biān jù tā gēn běn jiù méi yǒu rèn zhēn xiǎng tāBiên kịch này, anh ta căn bản chẳng có suy nghĩ nghiêm túc. Anh ta...

HSK 5
0:03s
tā yì zhí dōu shì yí gè gěng quán shì nà zhǒng kāi jīn shǒu zhǐnó toàn là một kiểu mẹo vặt. Toàn là loại mở năng lực gian lận.

HSK 4
0:03s
pí bèi gǎn hěn qiáng de nǐ ràng wǒ men yǎn yuán zěn me yǎnCảm giác mệt mỏi rất mạnh. Bạn bảo diễn viên chúng tôi diễn thế nào?

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
hé hòu qī de zǒu xiàng shì wán quán gē liè devà hướng đi giai đoạn sau, là hoàn toàn tách rời nhau.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s