Cách dùng "走 跳舞去" (zǒu tiào wǔ qù) trong hội thoại tiếng Trung
走 跳舞去
Đi thôi. Nhảy múa đi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:13
shéi谁
dōu都
yǒu有
kě可
néng能
gēn跟
nǐ你
xiǎng想
dé得
bù不
yí一
yàng样
“Ai cũng có thể khác với cậu nghĩ.”
LINE 0206:16
PLAYING SCENEzǒu tiào wǔ qù
走 跳舞去
“Đi thôi. Nhảy múa đi.”
LINE 0306:34
zhè这
xiàn现
zài在
zhuān专
chē车
bù不
ràng让
gàn干
“Giờ xe chuyên dùng không cho chạy nữa.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 135 clips (Page 5 of 7)
HSK 7
0:03s
méi shì mǎ zǒng gěi nǐ xiǎng a bù shàng huǒ aKhông sao. Tổng Mã nghĩ cho cậu đây. Đừng nóng vội.

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s
dōu yǒu míng yǒu xìng de shuí huì duì yí gè sān jì lián pāi deAi cũng có danh có tiếng. Ai lại hứng thú với một phim.

HSK 4
0:03s
dàn tā yǎn dé bù xíng a zhè rén zuì yǒu míng de dài biǎo zuò jiù shì sī fānNhưng diễn xuất anh ta dở lắm. Tác phẩm nổi tiếng nhất của anh ta là tranh phiên vị.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ men shì jiǎo què shì cóng nǚ zhǔ chū fā zhè bù hé lǐGóc nhìn các anh lại từ nữ chính. Điều này không hợp lý.

HSK 5
0:03s
zhè ge xì liàn ài tā bú shì zhòng diǎn zhòng diǎn yào jiǎng qīng chǔTình yêu trong phim không phải trọng tâm. Trọng tâm phải làm rõ.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
dàn shì dào hòu miàn a qiáo duàn yì zhí zài chóng fùnhưng càng về sau này, tình tiết cứ lặp đi lặp lại.

HSK 7
0:03s
zhè ge biān jù tā gēn běn jiù méi yǒu rèn zhēn xiǎng tāBiên kịch này, anh ta căn bản chẳng có suy nghĩ nghiêm túc. Anh ta...

HSK 5
0:03s
tā yì zhí dōu shì yí gè gěng quán shì nà zhǒng kāi jīn shǒu zhǐnó toàn là một kiểu mẹo vặt. Toàn là loại mở năng lực gian lận.

HSK 4
0:03s
pí bèi gǎn hěn qiáng de nǐ ràng wǒ men yǎn yuán zěn me yǎnCảm giác mệt mỏi rất mạnh. Bạn bảo diễn viên chúng tôi diễn thế nào?

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
hé hòu qī de zǒu xiàng shì wán quán gē liè devà hướng đi giai đoạn sau, là hoàn toàn tách rời nhau.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s