Cách dùng "不用了 我自己来就好" (bù yòng le wǒ zì jǐ lái jiù hǎo) trong hội thoại tiếng Trung

yòngle láijiùhǎo

♪ Lắng nghe tiếng bước chân vang vọng ♪ Không cần đâu. Ta tự làm là được. ♪ Bước lên hành trình mộng tưởng chẳng sợ hãi ♪

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
5:40
TMDB ID
239901
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1但你得先用清水清洗一下伤口 以免疮口生发dàn nǐ dé xiān yòng qīng shuǐ qīng xǐ yī xià shāng kǒu yǐ miǎn chuāng kǒu shēng fà♪ Có lẽ lòng sẽ kiếm tìm ♪ nhưng huynh phải dùng nước sạch rửa sạch vết thương trước, ♪ Khắc sâu vào dấu vân tay ♪ để tránh miệng vết thương mưng mủ. ♪ Lắng nghe tiếng bước chân vang vọng ♪
2不用了 我自己来就好bù yòng le wǒ zì jǐ lái jiù hǎo♪ Lắng nghe tiếng bước chân vang vọng ♪ Không cần đâu. Ta tự làm là được. ♪ Bước lên hành trình mộng tưởng chẳng sợ hãi ♪
3你看得见吗nǐ kàn dé jiàn ma♪ Bước lên hành trình mộng tưởng chẳng sợ hãi ♪ Huynh nhìn thấy được chắc?

More Clips From Episode

Total 99 clips (Page 4 of 5)
始终都不敢坦诚相待
HSK 5
0:03s
shǐ zhōng dōu bù gǎn tǎn chéng xiāng dàikhông dám thành thật với ta.

我看你神色奇怪
HSK 3
0:03s
wǒ kàn nǐ shén sè qí guàiTa thấy sắc mặt ngài rất lạ,

是发生什么事情了吗
HSK 3
0:03s
shì fā shēng shén me shì qíng le mađã xảy ra chuyện gì ư?

倒是有一件事情 想要好好问问你
HSK 6
0:03s
dǎo shì yǒu yī jiàn shì qíng xiǎng yào hǎo hǎo wèn wèn nǐNhưng ta cũng có một chuyện muốn hỏi ngài.

影杀盟以后绝对不会再伤害你
HSK 5
0:03s
yǐng shā méng yǐ hòu jué duì bú huì zài shāng hài nǐsau này Ảnh Sát Minh tuyệt đối không làm hại cô nữa.

我还有事 我先走了
HSK 3
0:03s
wǒ hái yǒu shì wǒ xiān zǒu leTa còn có việc. Ta đi trước đây.

城主 出事了
HSK 1
0:03s
chéng zhǔ chū shì leThành chủ. Xảy ra chuyện rồi.

千真万确 看守的护卫军醒来之后
HSK 7
0:03s
qiān zhēn wàn què kān shǒu de hù wèi jūn xǐng lái zhī hòuThật đấy. Hộ vệ quân trông coi tỉnh lại

他就什么囫囵话都说不出来了
HSK 2
0:03s
tā jiù shén me hú lún huà dōu shuō bù chū lái lethì hắn chẳng nói được câu nào ra hồn.

看来还是我轻敌了
HSK 3
0:03s
kàn lái hái shì wǒ qīng dí leXem ra ta vẫn khinh địch rồi.

盯着这个郑适的一举一动
HSK 7
0:03s
dīng zhe zhè ge zhèng shì de yī jǔ yī dòngtheo dõi mọi động thái của Trịnh Thích.

齐峥 你怎么走的那么快啊
HSK 2
0:03s
qí zhēng nǐ zěn me zǒu de nà me kuài aTề Tranh. Sao ngài đi nhanh thế?

也不打声招呼啊 你找我有事吗
HSK 3
0:03s
yě bù dǎ shēng zhāo hū a nǐ zhǎo wǒ yǒu shì mamà cũng không chào hỏi một tiếng. Nàng tìm ta có việc gì không?

没事的话我还有事 你等会
HSK 3
0:03s
méi shì de huà wǒ hái yǒu shì nǐ děng huìNếu không có việc gì thì ta còn có việc. Ngài chờ một chút.

你这 心情不好啊
HSK 4
0:03s
nǐ zhè xīn qíng bù hǎo aTâm trạng ngài không tốt à?

去兜一圈 完事之后再送夫
HSK 7
0:03s
qù dōu yī quān wán shì zhī hòu zài sòng fūĐi dạo một vòng. Xong việc rồi đưa phu...

就是想让你心定一定 免得你上头
HSK 7
0:03s
jiù shì xiǎng ràng nǐ xīn dìng yí dìng miǎn de nǐ shàng touChỉ muốn giúp nàng bình tâm lại, kẻo nàng kích động quá.

你要干什么 别动
HSK 2
0:03s
nǐ yào gàn shén me bié dòngNàng định làm gì? Đừng cử động!

真没有 没有 真没有 没有 真的没有 没有没有
HSK 1
0:03s
zhēn méi yǒu méi yǒu zhēn méi yǒu méi yǒu zhēn de méi yǒu méi yǒu méi yǒuKhông có thật à? Không có! - Không có thật à? - Không có! - Không có thật à? - Không có, không có!

你不给我就自己拿了 痒痒痒
HSK 2
0:03s
nǐ bù gěi wǒ jiù zì jǐ ná le yǎng yǎng yǎng- Ngài không đưa thì ta tự lấy vậy. - Nhột quá! Nhột quá!