Cách dùng "开业大吉" (kāi yè dà jí) trong hội thoại tiếng Trung
开业大吉
kāi yè dà jí
♪ Tuổi trẻ chúng ta ơi ♪ Khai trương hồng phát.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
39:13
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 将自己 当作时代的一员了 | jiāng zì jǐ dàng zuò shí dài de yī yuán le | [mà coi bản thân] ♪ Vừa nồng nhiệt lại vừa ngây ngô ♪ [là một thành viên của thời đại này.] |
| 2▶ | 开业大吉 | kāi yè dà jí | ♪ Tuổi trẻ chúng ta ơi ♪ Khai trương hồng phát. |
| 3 | 好 好 | hǎo hǎo | Tốt, tốt lắm. |
More Clips From Episode
Total 207 clips (Page 3 of 11)
HSK 5
0:03s
ér shì xuǎn zé le kào zì jǐ ér qiě hái chéng gōng leCô ấy chọn cách dựa vào chính mình, và còn rất thành công.

HSK 6
0:03s
nà wǒ bù dé bù duàn dì nǔ lì cái néng pèi dé shàng tāVậy nên con cũng phải tiếp tục nỗ lực thì mới xứng với cô ấy.

HSK 2
0:03s
zán jiù bù shuō nǐ shēng zài zhōu jiā duì baChúng ta khoan chưa nói đến việc con sinh ra trong nhà họ Châu, đúng không nào?

HSK 7
0:03s
nà nǐ yě shì píng zì jǐ běn shì kǎo shàng huá qīng deThì con cũng dựa vào bản lĩnh của mình để thi đỗ vào Hoa Thanh mà.

HSK 7
0:03s
zěn me huán gěi wǒ ér zi zhěng bù zì xìn le ne zhēn shì māSao lại khiến con trai mẹ thiếu tự tin thế chứ? Thật đúng là... Mẹ.

HSK 6
0:03s
wǒ de qǐ diǎn bǐ hěn duō rén dōu yào gāovạch xuất phát của con đã cao hơn rất nhiều người rồi.

HSK 5
0:03s
tā kěn dìng shì fù chū le bǐ wǒ duō chéng bǎi shàng qiān bèi de nǔ lìchắc chắn cô ấy đã phải nỗ lực gấp trăm, nghìn lần so với con,

HSK 2
0:03s
nǐ zhī dào nǐ néng zhè me shuō mā mā duō gāo xìng maCon có biết con nói ra được những lời này khiến mẹ vui đến nhường nào không?

HSK 6
0:03s
wǒ péi nǐ zǒu guò de zhè duàn shí guāng[về khoảng thời gian mà tôi trải qua cùng cô không.]

HSK 6
0:03s
lèi le xiē huì er màn diǎn bié chēng zhe aMệt thì nghỉ một lát, chậm thôi. Đừng có cố quá nhé.

HSK 6
0:03s
chéng chéng chéng màn diǎn màn diǎn màn diǎn màn diǎn màn diǎnĐược, được, được. Từ từ, từ từ, từ từ thôi. Chậm thôi, chậm thôi nào.

HSK 4
0:03s
lái bǎi zhèng le zhuǎn guò lái zhuǎn guò láiNào, đặt cho thẳng vào. Xoay qua đây, xoay qua đây.

HSK 6
0:03s
wǒ gēn nǐ men liǎ shuō a nǐ men liǎ de rèn wù jiù kàn hǎo leTôi nói hai anh nghe, nhiệm vụ của hai anh là phải trông cho kỹ vào.

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s




