Cách dùng "不 是入赘" (bù shì rù zhuì) trong hội thoại tiếng Trung

shìzhuì

Không phải, là ở rể.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
3:14
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1他娶了妻了tā qǔ le qī leđã lấy vợ rồi sao?
2不 是入赘bù shì rù zhuìKhông phải, là ở rể.
3我姐夫入赘我们家的wǒ jiě fū rù zhuì wǒ men jiā deTỷ phu ở rể nhà ta.

More Clips From Episode

Total 199 clips (Page 7 of 10)
您让手底下的人照着做便是
HSK 2
0:03s
nín ràng shǒu dǐ xià de rén zhào zhe zuò biàn shìTỷ bảo thuộc hạ làm theo là được.

你这丫头还真是实心眼
HSK 7
0:03s
nǐ zhè yā tou hái zhēn shì shí xīn yǎnNha đầu muội thật thà quá đấy.

李叔人这么好
HSK 2
0:03s
lǐ shū rén zhè me hǎoLý thúc tốt bụng như thế,

那他的掌柜肯定也是个顶好的人
HSK 4
0:03s
nà tā de zhǎng guì kěn dìng yě shì gè dǐng hǎo de rénchưởng quầy của thúc ấy chắc chắn cũng là người cực kỳ tốt.

他们在天之灵定也是愿意的
HSK 4
0:03s
tā men zài tiān zhī líng dìng yě shì yuàn yì delinh hồn của họ ở trên trời nhất định cũng bằng lòng.

那些老饕餮嘴挑剔得很
HSK 7
0:03s
nà xiē lǎo tāo tiè zuǐ tiāo tī dé hěnMấy lão già tham ăn kia cũng kén chọn lắm.

你先帮我供给楼里年节的卤肉
HSK 6
0:03s
nǐ xiān bāng wǒ gōng jǐ lóu lǐ nián jié de lǔ ròumuội giúp ta cung cấp thịt kho cho quán trong dịp Tết đã,

你这要去新的地方购买新宅
HSK 4
0:03s
nǐ zhè yào qù xīn de dì fāng gòu mǎi xīn zháiMuội sắp tới nơi khác, mua nhà mới

你先帮我安稳地度过这个年关
HSK 7
0:03s
nǐ xiān bāng wǒ ān wěn dì dù guò zhè ge nián guānmuội giúp ta vượt qua cửa ải cuối năm này êm xuôi trước đã.

这也是个赚钱的好法子
HSK 1
0:03s
zhè yě shì gè zhuàn qián de hǎo fǎ zi[Đây cũng là một cách kiếm tiền hiệu quả.]

那多谢俞掌柜了
HSK 1
0:03s
nà duō xiè yú zhǎng guì leThế đa tạ Du chưởng quầy.

是我要谢你才是
HSK 1
0:03s
shì wǒ yào xiè nǐ cái shìLà ta phải đa tạ muội mới đúng.

都按四十文一斤买进
HSK 4
0:03s
dōu àn sì shí wén yī jīn mǎi jìndù là mùa ít khách hay đông khách.

我给你算五十文
HSK 4
0:03s
wǒ gěi nǐ suàn wǔ shí wénta trả cho muội 50 đồng nhé.

你以后就在后厨卤肉
HSK 3
0:03s
nǐ yǐ hòu jiù zài hòu chú lǔ ròuSau này muội cứ kho thịt ở sau bếp,

你过来 我给你拟个合同契书
HSK 7
0:03s
nǐ guò lái wǒ gěi nǐ nǐ gè hé tóng qì shūmuội tới đây, ta soạn một bản khế ước hợp tác cho muội.

我是怕你反悔啊
HSK 3
0:03s
wǒ shì pà nǐ fǎn huǐ aTa sợ muội đổi ý.

今儿高兴 叫什么掌柜
HSK 1
0:03s
jīn ér gāo xìng jiào shén me zhǎng guìHôm nay là ngày vui, gọi chưởng quầy gì chứ?

这弹琵琶的别弹了
HSK 4
0:03s
zhè dàn pí pá de bié dàn leĐừng đàn tỳ bà nữa.

李大厨子 你给我出来
HSK 2
0:03s
lǐ dà chú zi nǐ gěi wǒ chū láiLý đầu bếp, ông ra đây cho ta.