Cách dùng "那套刀我去哪儿都得带着" (nà tào dāo wǒ qù nǎ ér dōu dé dài zhe) trong hội thoại tiếng Trung
那套刀我去哪儿都得带着
Đi đâu ta cũng phải mang theo bộ dao đó,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
24:42
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 杀猪刀 | shā zhū dāo | Dao mổ lợn. |
| 2▶ | 那套刀我去哪儿都得带着 | nà tào dāo wǒ qù nǎ ér dōu dé dài zhe | Đi đâu ta cũng phải mang theo bộ dao đó, |
| 3 | 有了它我就能杀猪谋生 | yǒu le tā wǒ jiù néng shā zhū móu shēng | có nó thì ta có thể mổ lợn mưu sinh. |
More Clips From Episode
Total 199 clips (Page 1 of 10)
HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
shòu bù qǐ guì rén lǐTa không dám nhận lễ của quý nhân đâu. Ta không dám nhận lễ của quý nhân đâu.

HSK 2
0:03s
zhè me shuō shì yǒu yī duàn yīn yuán leNói vậy là giữa họ cũng có một mối nhân duyên rồi.

HSK 1
0:03s
yào bù rán zhè xiǎo liǎng kǒu yě bù néng chéng qīn bú shìNếu không hai đứa nó cũng đã không thành thân rồi.

HSK 6
0:03s
huáng dì lǎo zi dōu bù gǎn ràng tā rù zhuì ba[Hoàng đế còn chẳng dám bảo huynh ấy ở rể đâu nhỉ.]

HSK 7
0:03s
yī bā zhǎng jiù néng bǎ zhū luō luō pāi yūnĐánh một cái thôi là đủ làm heo ngất xỉu luôn.













