Cách dùng "你砸人家王记卤肉的招牌了" (nǐ zá rén jiā wáng jì lǔ ròu de zhāo pái le) trong hội thoại tiếng Trung
你砸人家王记卤肉的招牌了
muội đập bảng hiệu tiệm thịt kho Vương Ký.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
31:21
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我见着 | wǒ jiàn zhe | Ta đã tận mắt thấy |
| 2▶ | 你砸人家王记卤肉的招牌了 | nǐ zá rén jiā wáng jì lǔ ròu de zhāo pái le | muội đập bảng hiệu tiệm thịt kho Vương Ký. |
| 3 | 是我砸的没错 | shì wǒ zá de méi cuò | Đúng là ta đập, |
More Clips From Episode
Total 199 clips (Page 1 of 10)
HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
shòu bù qǐ guì rén lǐTa không dám nhận lễ của quý nhân đâu. Ta không dám nhận lễ của quý nhân đâu.

HSK 2
0:03s
zhè me shuō shì yǒu yī duàn yīn yuán leNói vậy là giữa họ cũng có một mối nhân duyên rồi.

HSK 1
0:03s
yào bù rán zhè xiǎo liǎng kǒu yě bù néng chéng qīn bú shìNếu không hai đứa nó cũng đã không thành thân rồi.

HSK 6
0:03s
huáng dì lǎo zi dōu bù gǎn ràng tā rù zhuì ba[Hoàng đế còn chẳng dám bảo huynh ấy ở rể đâu nhỉ.]

HSK 7
0:03s
yī bā zhǎng jiù néng bǎ zhū luō luō pāi yūnĐánh một cái thôi là đủ làm heo ngất xỉu luôn.













