Cách dùng "托大叫你一声长玉妹子" (tuō dà jiào nǐ yī shēng zhǎng yù mèi zi) trong hội thoại tiếng Trung
托大叫你一声长玉妹子
mạn phép gọi muội một tiếng Trường Ngọc muội muội.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
31:06
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 比你虚长几岁 | bǐ nǐ xū zhǎng jǐ suì | lớn hơn muội vài tuổi, |
| 2▶ | 托大叫你一声长玉妹子 | tuō dà jiào nǐ yī shēng zhǎng yù mèi zi | mạn phép gọi muội một tiếng Trường Ngọc muội muội. |
| 3 | 我听李师傅说 | wǒ tīng lǐ shī fù shuō | Ta nghe Lý sư phụ nói |
More Clips From Episode
Total 199 clips (Page 1 of 10)
HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
shòu bù qǐ guì rén lǐTa không dám nhận lễ của quý nhân đâu. Ta không dám nhận lễ của quý nhân đâu.

HSK 2
0:03s
zhè me shuō shì yǒu yī duàn yīn yuán leNói vậy là giữa họ cũng có một mối nhân duyên rồi.

HSK 1
0:03s
yào bù rán zhè xiǎo liǎng kǒu yě bù néng chéng qīn bú shìNếu không hai đứa nó cũng đã không thành thân rồi.

HSK 6
0:03s
huáng dì lǎo zi dōu bù gǎn ràng tā rù zhuì ba[Hoàng đế còn chẳng dám bảo huynh ấy ở rể đâu nhỉ.]

HSK 7
0:03s
yī bā zhǎng jiù néng bǎ zhū luō luō pāi yūnĐánh một cái thôi là đủ làm heo ngất xỉu luôn.













