Cách dùng "我奉劝俞掌柜" (wǒ fèng quàn yú zhǎng guì) trong hội thoại tiếng Trung

fèngquànzhǎngguì

Ta khuyên Du chưởng quầy

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
37:33
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你看到了nǐ kàn dào leÔng thấy rồi à?
2我奉劝俞掌柜wǒ fèng quàn yú zhǎng guìTa khuyên Du chưởng quầy
3今天最好给我个说法jīn tiān zuì hǎo gěi wǒ gè shuō fǎtốt nhất cho ta câu trả lời trong hôm nay.

More Clips From Episode

Total 199 clips (Page 6 of 10)
报应啊
HSK 2
0:03s
bào yìng aBáo ứng mà.

李叔 我今儿不做生意了
HSK 1
0:03s
lǐ shū wǒ jīn ér bù zuò shēng yì leLý thúc, hôm nay con không bán hàng.

这铺子到年底我都不打算开了
HSK 4
0:03s
zhè pù zi dào nián dǐ wǒ dōu bù dǎ suàn kāi letừ nay đến cuối năm con không định mở cửa hàng nữa.

叔今天不是来买肉的
HSK 2
0:03s
shū jīn tiān bú shì lái mǎi ròu deHôm nay thúc không tới để mua thịt.

这可是林安地界头一号的
HSK 3
0:03s
zhè kě shì lín ān dì jiè tóu yī hào deNơi này đứng đầu vùng Lâm An cơ mà.

这挤得 连下脚的地都没有
HSK 5
0:03s
zhè jǐ dé lián xià jiǎo de dì dōu méi yǒuở đây chen chúc còn chẳng có chỗ để đặt chân đâu.

来 丫头 就在前面
HSK 7
0:03s
lái yā tou jiù zài qián miànNào, nha đầu, ở ngay đằng trước.

这儿的东家是个男的呢
HSK 1
0:03s
zhè ér de dōng jiā shì gè nán de nechủ nhân của nơi này là nam tử.

你才是真漂亮
HSK 1
0:03s
nǐ cái shì zhēn piào liàngTỷ mới thực sự xinh đẹp.

托大叫你一声长玉妹子
HSK 7
0:03s
tuō dà jiào nǐ yī shēng zhǎng yù mèi zimạn phép gọi muội một tiếng Trường Ngọc muội muội.

做的卤肉也是一绝
HSK 1
0:03s
zuò de lǔ ròu yě shì yī juémà món thịt kho muội làm cũng rất ngon.

谢谢掌柜的赞赏
HSK 6
0:03s
xiè xiè zhǎng guì de zàn shǎngCảm ơn chưởng quầy đã khen ngợi.

你砸人家王记卤肉的招牌了
HSK 7
0:03s
nǐ zá rén jiā wáng jì lǔ ròu de zhāo pái lemuội đập bảng hiệu tiệm thịt kho Vương Ký.

是我砸的没错
HSK 7
0:03s
shì wǒ zá de méi cuòĐúng là ta đập,

不管谁先动的手
HSK 4
0:03s
bù guǎn shuí xiān dòng de shǒuKhông cần biết ai ra tay trước,

你砸他们招牌准没错
HSK 7
0:03s
nǐ zá tā men zhāo pái zhǔn méi cuòmuội đập bảng hiệu của họ là đúng.

我早想断了和他们的合作了
HSK 5
0:03s
wǒ zǎo xiǎng duàn le hé tā men de hé zuò leta muốn ngừng hợp tác với họ từ lâu rồi.

但这生意我不能跟您做
HSK 4
0:03s
dàn zhè shēng yì wǒ bù néng gēn nín zuònhưng ta không hợp tác với tỷ trong vụ làm ăn này được.

年后就要离开林安了
HSK 3
0:03s
nián hòu jiù yào lí kāi lín ān lesau Tết phải rời khỏi Lâm An rồi.

这镇上的美味又要少了一道
HSK 5
0:03s
zhè zhèn shàng de měi wèi yòu yào shǎo le yī dàothì thị trấn này sắp mất một món ngon rồi.